vroom

[Mỹ]/vrʊm/
[Anh]/vrum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(âm thanh do phương tiện phát ra khi tăng tốc)
v.phát ra âm thanh vroom
Word Forms
hiện tại phân từvrooming

Cụm từ & Cách kết hợp

vroom vroom

vroom vroom

vroom away

vroom away

vroom sound

vroom sound

vroom engine

vroom engine

vroom fast

vroom fast

vroom past

vroom past

vroom off

vroom off

vroom up

vroom up

vroom noise

vroom noise

vroom ride

vroom ride

Câu ví dụ

the car went vroom as it sped down the highway.

Chiếc xe lao đi với tiếng 'vroom' khi nó tăng tốc trên đường cao tốc.

children love to make vroom sounds when playing with toy cars.

Trẻ em thích tạo ra những âm thanh 'vroom' khi chơi với xe đồ chơi.

he revved the engine, and it went vroom!

Anh ta tăng ga, và nó 'vroom'!

the motorcycle zoomed past with a loud vroom.

Chiếc xe máy lao qua với một tiếng 'vroom' lớn.

she loves the vroom of a powerful sports car.

Cô ấy thích tiếng 'vroom' của một chiếc xe thể thao mạnh mẽ.

with a vroom, the race car took off from the starting line.

Với một tiếng 'vroom', chiếc xe đua đã rời khỏi vạch xuất phát.

the sound of the engine going vroom excited the crowd.

Tiếng động cơ 'vroom' khiến đám đông phấn khích.

he loves to hear the vroom of cars at the racetrack.

Anh ấy thích nghe tiếng 'vroom' của những chiếc xe ở trường đua.

she made a vroom sound while pretending to drive.

Cô ấy tạo ra âm thanh 'vroom' khi giả vờ lái xe.

the engine roared to life with a loud vroom.

Động cơ nổ và sống lại với một tiếng 'vroom' lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay