vrooming

[Mỹ]/ˈvruːmɪŋ/
[Anh]/ˈvrumɪŋ/

Dịch

v. âm thanh phát ra từ một phương tiện tăng tốc nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

vrooming car

xe đang vroom

vrooming engine

động cơ đang vroom

vrooming sound

tiếng vroom

vrooming bike

xe máy đang vroom

vrooming away

vroom đi xa

vrooming past

vroom lướt qua

vrooming loudly

vroom lớn

vrooming fast

vroom nhanh

vrooming noise

tiếng ồn vroom

vrooming up

vroom lên

Câu ví dụ

the car was vrooming down the highway.

chiếc xe đang lao vun vút trên đường cao tốc.

he loves vrooming his motorcycle on weekends.

anh ấy thích chạy xe máy của mình vào cuối tuần.

the kids were vrooming their toy cars around the living room.

các bé đang chơi xe đồ chơi quanh phòng khách.

she heard the vrooming sound of a race car approaching.

cô ấy nghe thấy tiếng xe đua đang đến gần.

the engine started vrooming as he turned the key.

động cơ bắt đầu nổ máy khi anh ấy xoay chìa khóa.

vrooming down the street, he felt a rush of adrenaline.

khi lao vun vút xuống đường, anh ấy cảm thấy một sự hưng phấn.

they spent the afternoon vrooming around the racetrack.

họ đã dành cả buổi chiều để chạy xe quanh đường đua.

the sound of vrooming engines filled the air at the car show.

tiếng động cơ nổ vang vọng khắp nơi tại triển lãm ô tô.

vrooming past the finish line, the driver celebrated his victory.

vượt qua vạch đích, người lái xe ăn mừng chiến thắng của mình.

he enjoyed vrooming through the countryside on his bike.

anh ấy thích chạy xe đạp qua vùng nông thôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay