waggy

[Mỹ]/ˈwæɡi/
[Anh]/ˈwæɡi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Di chuyển hoặc đung đưa từ bên này sang bên kia; vẫy
comparative adj. (của cái đuôi) vẫy hoặc có xu hướng vẫy, thường chỉ biểu hiện hạnh phúc
Các dạng của từ
so sánh nhấtwaggiest

Cụm từ & Cách kết hợp

waggy tail

đuôi vẫy

waggy dog

con chó vẫy

waggy puppy

con chó con vẫy

waggy bottom

phần dưới vẫy

waggy legs

chân vẫy

Câu ví dụ

the dog's waggy tail showed how happy he was to see me.

Đuôi của chú chó vẫy vẫy cho thấy nó rất vui khi thấy tôi.

her waggy pointer finger emphasized every point she made.

Ngón tay chỉ của cô ấy vẫy vẫy nhấn mạnh từng điểm cô ấy nói.

the waggy tail of the golden retriever never stopped moving.

Đuôi của chú golden retriever vẫy vẫy không bao giờ ngừng chuyển động.

he gave me a waggy wave goodbye from the train window.

Anh ấy vẫy tay tạm biệt tôi từ cửa sổ toa xe với cái vẫy vẫy.

the little puppy's waggy bottom made everyone laugh.

Đuôi của chú chó con vẫy vẫy khiến mọi người cười.

my waggy friend always greets me with enthusiasm.

Bạn tôi có cái đuôi vẫy vẫy luôn chào tôi một cách nhiệt tình.

the waggy metronome helped me keep perfect rhythm.

Đồng hồ đếm nhịp vẫy vẫy giúp tôi giữ nhịp hoàn hảo.

she spoke with a waggy intonation that made the story engaging.

Cô ấy nói với giọng vẫy vẫy khiến câu chuyện trở nên hấp dẫn.

the waggy motion of the pendulum hypnotized the cat.

Chuyển động vẫy vẫy của con lắc khiến mèo say mê.

his waggy handwriting made the letter hard to read.

Chữ viết vẫy vẫy của anh ấy khiến lá thư khó đọc.

the waggy leaves danced gracefully in the autumn breeze.

Lá cây vẫy vẫy nhảy múa nhẹ nhàng trong cơn gió thu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay