waltzer

[Mỹ]/ˈwɔːltə/
[Anh]/ˈwɔltər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nhảy valse; khoảng cách di chuyển của một người nhảy valse
Word Forms
số nhiềuwaltzers

Cụm từ & Cách kết hợp

waltzer ride

màn trình diễn waltz

waltzer attraction

thu hút waltz

waltzer music

nhạc waltz

waltzer dance

nhảy waltz

waltzer party

tiệc waltz

waltzer theme

chủ đề waltz

waltzer floor

sàn waltz

waltzer festival

lễ hội waltz

waltzer show

đêm diễn waltz

waltzer competition

cuộc thi waltz

Câu ví dụ

the waltzer spun around quickly at the fair.

cốc xoay nhanh chóng quanh vòng tại hội chợ.

she enjoyed the waltzer ride with her friends.

Cô ấy thích thú với vòng quay cùng bạn bè.

the children laughed as they rode the waltzer.

Những đứa trẻ cười khúc khích khi họ đi vòng quay.

he felt dizzy after going on the waltzer multiple times.

Anh cảm thấy chóng mặt sau khi đi vòng quay nhiều lần.

they took a break before trying the waltzer again.

Họ nghỉ ngơi một lát trước khi thử vòng quay lần nữa.

the waltzer is a popular attraction at the amusement park.

Vòng quay là một điểm thu hút phổ biến tại công viên giải trí.

she screamed with joy on the waltzer.

Cô ấy hét lên vì vui sướng khi đi vòng quay.

he took his little sister on the waltzer for the first time.

Anh đưa em gái nhỏ của mình đi vòng quay lần đầu tiên.

the lights on the waltzer were dazzling at night.

Ánh đèn trên vòng quay lấp lánh vào ban đêm.

they captured the moment on camera while on the waltzer.

Họ đã ghi lại khoảnh khắc trên máy ảnh khi đang đi vòng quay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay