washing-machine

[Mỹ]/ˈwɒʃɪŋ məˌʃiːn/
[Anh]/ˈwɑːʃɪŋ məˌʃiːn/

Dịch

n. một cái máy dùng để giặt quần áo
Các dạng của từ
số nhiềuwashing-machines

Cụm từ & Cách kết hợp

washing-machine cycle

chu trình máy giặt

Câu ví dụ

i need to buy a new washing-machine with a large capacity.

Tôi cần mua một máy giặt mới có dung tích lớn.

the washing-machine is making a strange noise.

Máy giặt đang phát ra tiếng ồn lạ.

she loaded the washing-machine with towels and jeans.

Cô ấy cho khăn và quần jean vào máy giặt.

he forgot to empty the washing-machine after the cycle.

Anh ấy quên dở máy giặt sau khi giặt xong.

the washing-machine's spin cycle is very powerful.

Chế độ vắt của máy giặt rất mạnh.

we're having trouble with our old washing-machine.

Chúng tôi đang gặp rắc rối với máy giặt cũ của chúng tôi.

the washing-machine uses a lot of water.

Máy giặt sử dụng rất nhiều nước.

she prefers a front-loading washing-machine.

Cô ấy thích máy giặt cửa trước.

the washing-machine is energy-efficient.

Máy giặt tiết kiệm năng lượng.

he repaired the washing-machine himself.

Anh ấy tự sửa máy giặt.

the washing-machine needs a new belt.

Máy giặt cần một dây đai mới.

i'm going to order a smart washing-machine online.

Tôi sẽ đặt mua một máy giặt thông minh trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay