watter

[Mỹ]/ˈwɒtə/
[Anh]/ˈwɔːtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tiêu thụ watt; người tiêu thụ watt

Cụm từ & Cách kết hợp

watter bottle

chai nước

watter source

nguồn nước

watter quality

chất lượng nước

watter filter

bộ lọc nước

watter level

mức nước

watter pressure

áp lực nước

watter heater

máy đun nước

watter tank

bồn chứa nước

watter usage

sử dụng nước

watter conservation

bảo tồn nước

Câu ví dụ

water is essential for life.

Nước rất cần thiết cho sự sống.

make sure to drink enough water.

Hãy chắc chắn uống đủ nước.

water the plants every morning.

Tưới nước cho cây trồng mỗi sáng.

this recipe requires a cup of water.

Công thức này cần một cốc nước.

they went swimming in the water.

Họ đi bơi trong nước.

water pollution is a serious issue.

Ô nhiễm nguồn nước là một vấn đề nghiêm trọng.

she filled the glass with water.

Cô ấy đổ đầy nước vào cốc.

we need to filter the water before drinking.

Chúng ta cần lọc nước trước khi uống.

water your garden regularly for healthy plants.

Tưới nước cho khu vườn của bạn thường xuyên để có những cây trồng khỏe mạnh.

the water level is rising due to the rain.

Mực nước đang dâng cao do mưa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay