wedded

[Mỹ]/'wedɪd/
[Anh]/ˈwɛdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chính thức kết hôn; cam kết sâu sắc với...

Cụm từ & Cách kết hợp

wedded bliss

hạnh phúc trăm năm

wedded couple

cặp đôi mới cưới

Câu ví dụ

the government was wedded to budgetary orthodoxy.

chính phủ gắn bó với khuôn mẫu ngân sách.

wedded to one's habits

mắc kẹt với những thói quen

a person completely wedded to a profession.

một người hoàn toàn gắn bó với một nghề nghiệp.

He's very wedded to the idea.

Anh ấy rất gắn bó với ý tưởng đó.

He is wedded to his pipe.

Anh ấy rất gắn bó với chiếc máy hút thuốc của mình.

a celebration of 25 years' wedded bliss .

một sự kỷ niệm 25 năm hạnh phúc hôn nhân.

I was invited over by the newly wedded couple for a meal.

Tôi đã được cặp vợ chồng mới cưới mời đến ăn tối.

Ví dụ thực tế

The fact is that taxonomy by and large is still quaintly wedded to paper.

Sự thật là phân loại học nhìn chung vẫn còn gắn bó một cách lỗi thời với giấy tờ.

Nguồn: A Brief History of Everything

Successful leaders are emotionally and intellectually oriented to the future - not wedded to the past.

Những nhà lãnh đạo thành công định hướng về mặt cảm xúc và trí tuệ đến tương lai - không gắn bó với quá khứ.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Do not be wedded forever to fear, yoked eternally to brutishness.

Đừng gắn bó mãi mãi với nỗi sợ hãi, bị ràng buộc vĩnh viễn với sự thô bạo.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

We were wedded to our illnesses.

Chúng tôi gắn bó với bệnh tật của mình.

Nguồn: The school of life

They are wedded to this vine.

Họ gắn bó với loài nho này.

Nguồn: The secrets of our planet.

He wedded his lover without his parents' consent.

Anh ấy kết hôn với người yêu mà không có sự đồng ý của cha mẹ.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

The newly wedded woman has been pregnant for five month.

Người phụ nữ mới cưới đã mang thai được năm tháng.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Tech firms are wedded to cutesy names for their employees.

Các công ty công nghệ gắn bó với những cái tên dễ thương cho nhân viên của họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Do you take Noah to be your lawfully wedded husband?

Bạn có nhận Noah là chồng hợp pháp của mình không?

Nguồn: Lost Girl Season 4

I see. You must be yelling at me out of wedded bliss.

Tôi hiểu rồi. Chắc hẳn bạn đang hét vào tôi vì niềm vui khi kết hôn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay