wheelwork

[Mỹ]/ˈwiːl.wɜːk/
[Anh]/ˈwiːl.wɜrk/

Dịch

n. (cơ khí) cơ chế bánh răng, cơ chế xoay

Cụm từ & Cách kết hợp

wheelwork design

thiết kế bánh răng

wheelwork mechanism

cơ chế bánh răng

wheelwork assembly

hệ thống lắp ráp bánh răng

wheelwork system

hệ thống bánh răng

wheelwork parts

linh kiện bánh răng

wheelwork function

chức năng bánh răng

wheelwork operation

hoạt động của bánh răng

wheelwork dynamics

động lực học bánh răng

wheelwork technology

công nghệ bánh răng

Câu ví dụ

the wheelwork of the clock is intricate and fascinating.

bộ máy của chiếc đồng hồ phức tạp và hấp dẫn.

understanding the wheelwork of society is essential for change.

hiểu được bộ máy của xã hội là điều cần thiết cho sự thay đổi.

the wheelwork of the machine needs regular maintenance.

bộ máy của máy móc cần được bảo trì thường xuyên.

she admired the wheelwork of the antique toy.

Cô ấy ngưỡng mộ bộ máy của đồ chơi cổ.

the wheelwork in the engine was finely crafted.

bộ máy trong động cơ được chế tác tinh xảo.

he explained the wheelwork of the project to his team.

anh ấy giải thích bộ máy của dự án cho nhóm của mình.

the wheelwork of the organization runs smoothly.

bộ máy của tổ chức vận hành trơn tru.

they studied the wheelwork of the financial system.

họ nghiên cứu bộ máy của hệ thống tài chính.

she was fascinated by the wheelwork of the model train.

Cô ấy bị mê hoặc bởi bộ máy của tàu hỏa mô hình.

understanding the wheelwork of politics can be complex.

hiểu được bộ máy của chính trị có thể phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay