who's who
ai là ai
as who
như ai
who is who
ai là ai
a who's who of musicians.
một danh sách những người có ảnh hưởng trong giới âm nhạc.
a journalist who freelances.
một nhà báo làm tự do.
who's in command ?.
ai là người chỉ huy?
it is the child who is the victim.
đó là đứa trẻ là nạn nhân.
people who are related.
những người có quan hệ với nhau.
who is that woman?.
ấy là ai vậy?
Who will lay the linoleum?
Ai sẽ trải sàn nhà?
a surgeon who is an artist with the scalpel.
một bác sĩ phẫu thuật là một nghệ sĩ với dao mổ.
those who believe in God.
những người tin vào Chúa.
people who are confident in their identity.
những người tự tin vào bản sắc của họ.
a child who could not be governed.
Một đứa trẻ không thể kiểm soát được.
a patient who is mentally disordered.
một bệnh nhân rối loạn về mặt tinh thần.
people who handle food.
những người xử lý thực phẩm.
he who is silent consents.
Kẻ im lặng đồng ý.
a villain who is evil incarnate.
một kẻ phản diện là hiện thân của sự xấu xa.
an executive who was virtually incommunicable.
một giám đốc điều hành gần như không thể liên lạc được.
and who might you be?.
và bạn có thể là ai?
Who cares? Who cares? Those things are tacky.
Ai quan tâm? Ai quan tâm? Những thứ đó thật sến súa.
Nguồn: Toy Story 3 SelectionWho are you? Who are you? Karl Thomas Mozart.
Anh là ai? Anh là ai? Karl Thomas Mozart.
Nguồn: Mozart Golden Hits CollectionWell, it was Kant who said it.
Thật ra, Kant đã nói như vậy.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)And who woke the wakers who did the waking?
Và ai đã đánh thức những người đánh thức?
Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 CollectionThose who mock history will be mocked by history.
Những kẻ chế nhạo lịch sử sẽ bị lịch sử chế nhạo.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeYou're a dangerous menace who doesn't care about who he hurts.
Anh là một mối đe dọa nguy hiểm không quan tâm đến việc anh ta làm tổn thương ai.
Nguồn: Arrow Season 1The loved ones who traveled alongside of us.
Những người thân yêu đã đi cùng chúng tôi.
Nguồn: "Desperate Housewives" detailed analysisThe allure and charm of Paris captivate all who visit there.
Sức quyến rũ và nét quyến rũ của Paris mê hoặc tất cả những ai đến thăm nơi đó.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationWho will take charge of the inspection fee?
Ai sẽ chịu trách nhiệm thanh toán phí kiểm tra?
Nguồn: Business English situational dialogueWho was your accomplice who came for the ring which I advertised?
Kẻ đồng lõa của bạn là ai, người đã đến nhận chiếc nhẫn mà tôi đã quảng cáo?
Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock HolmesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay