window-throwing incident
vụ ném cửa sổ
prevent window-throwing
ngăn chặn hành vi ném cửa sổ
window-throwing rage
cơn giận ném cửa sổ
after window-throwing
sau khi ném cửa sổ
window-throwing behavior
hành vi ném cửa sổ
stopped window-throwing
dừng hành vi ném cửa sổ
window-throwing case
trường hợp ném cửa sổ
risk of window-throwing
rủi ro từ hành vi ném cửa sổ
window-throwing protest
phản đối bằng cách ném cửa sổ
repeated window-throwing
ném cửa sổ lặp lại
the children were excited and started window-throwing after seeing the parade.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
we warned the kids about the consequences of window-throwing at the store.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the angry protesters engaged in window-throwing and vandalism downtown.
Các nhà chức trách đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
security footage captured the act of window-throwing at the jewelry store.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the neighborhood watch reported an incident of window-throwing last night.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
he faced charges after being caught on camera committing window-throwing.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the store owner installed reinforced glass to prevent future window-throwing.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
window-throwing is a destructive act with serious legal ramifications.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
despite the warnings, the teenagers continued with their window-throwing spree.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the police investigated the case of repeated window-throwing in the area.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the vandals were apprehended after being identified through window-throwing evidence.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
window-throwing incident
vụ ném cửa sổ
prevent window-throwing
ngăn chặn hành vi ném cửa sổ
window-throwing rage
cơn giận ném cửa sổ
after window-throwing
sau khi ném cửa sổ
window-throwing behavior
hành vi ném cửa sổ
stopped window-throwing
dừng hành vi ném cửa sổ
window-throwing case
trường hợp ném cửa sổ
risk of window-throwing
rủi ro từ hành vi ném cửa sổ
window-throwing protest
phản đối bằng cách ném cửa sổ
repeated window-throwing
ném cửa sổ lặp lại
the children were excited and started window-throwing after seeing the parade.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
we warned the kids about the consequences of window-throwing at the store.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the angry protesters engaged in window-throwing and vandalism downtown.
Các nhà chức trách đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
security footage captured the act of window-throwing at the jewelry store.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the neighborhood watch reported an incident of window-throwing last night.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
he faced charges after being caught on camera committing window-throwing.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the store owner installed reinforced glass to prevent future window-throwing.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
window-throwing is a destructive act with serious legal ramifications.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
despite the warnings, the teenagers continued with their window-throwing spree.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the police investigated the case of repeated window-throwing in the area.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
the vandals were apprehended after being identified through window-throwing evidence.
Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay