window-throwing

[Mỹ]/[ˈwɪndəʊ ˈθrəʊɪŋ]/
[Anh]/[ˈwɪndoʊ ˈθroʊɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động ném vật qua cửa sổ.
v. Ném vật qua cửa sổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

window-throwing incident

vụ ném cửa sổ

prevent window-throwing

ngăn chặn hành vi ném cửa sổ

window-throwing rage

cơn giận ném cửa sổ

after window-throwing

sau khi ném cửa sổ

window-throwing behavior

hành vi ném cửa sổ

stopped window-throwing

dừng hành vi ném cửa sổ

window-throwing case

trường hợp ném cửa sổ

risk of window-throwing

rủi ro từ hành vi ném cửa sổ

window-throwing protest

phản đối bằng cách ném cửa sổ

repeated window-throwing

ném cửa sổ lặp lại

Câu ví dụ

the children were excited and started window-throwing after seeing the parade.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

we warned the kids about the consequences of window-throwing at the store.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

the angry protesters engaged in window-throwing and vandalism downtown.

Các nhà chức trách đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

security footage captured the act of window-throwing at the jewelry store.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

the neighborhood watch reported an incident of window-throwing last night.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

he faced charges after being caught on camera committing window-throwing.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

the store owner installed reinforced glass to prevent future window-throwing.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

window-throwing is a destructive act with serious legal ramifications.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

despite the warnings, the teenagers continued with their window-throwing spree.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

the police investigated the case of repeated window-throwing in the area.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

the vandals were apprehended after being identified through window-throwing evidence.

Người ta đã cảnh báo các em về hậu quả của việc ném cửa sổ tại cửa hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay