wmd

[Mỹ]/dʌbəljuː iː diː/
[Anh]/dʌbəljuː iː diː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vũ khí hủy diệt hàng loạt
Các dạng của từ
số nhiềuwmds

Cụm từ & Cách kết hợp

wmd program

Chương trình vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd threat

Mối đe dọa vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd stockpile

Kho vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd proliferation

Phát tán vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd capabilities

Năng lực vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd inspection

Thanh tra vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd arsenal

Kho vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd development

Phát triển vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd cache

Kho ẩn giấu vũ khí hủy diệt hàng loạt

wmd production

Sản xuất vũ khí hủy diệt hàng loạt

Câu ví dụ

international organizations monitor wmd proliferation across borders.

Tổ chức quốc tế giám sát việc phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt qua biên giới.

security forces seized wmd components in the raid.

Lực lượng an ninh đã thu giữ các thành phần vũ khí hủy diệt hàng loạt trong đợt đột kích.

scientists developed new protocols for wmd verification.

Các nhà khoa học đã phát triển các quy trình mới để kiểm chứng vũ khí hủy diệt hàng loạt.

the conference addressed global wmd non-proliferation efforts.

Hội nghị đã đề cập đến các nỗ lực phi phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt trên toàn cầu.

intelligence reports revealed hidden wmd stockpiles.

Báo cáo tình báo đã tiết lộ các kho vũ khí hủy diệt hàng loạt bị giấu kín.

border control agents trained on wmd detection techniques.

Các nhân viên kiểm soát biên giới được đào tạo về các kỹ thuật phát hiện vũ khí hủy diệt hàng loạt.

the nation agreed to dismantle its wmd program.

Quốc gia đã đồng ý tháo gỡ chương trình vũ khí hủy diệt hàng loạt của mình.

diplomats negotiated comprehensive wmd reduction treaties.

Các nhà ngoại giao đã đàm phán các hiệp ước giảm thiểu vũ khí hủy diệt hàng loạt toàn diện.

experts warn of emerging wmd threats in unstable regions.

Các chuyên gia cảnh báo về những mối đe dọa mới từ vũ khí hủy diệt hàng loạt ở các khu vực bất ổn.

military analysts study potential wmd deployment scenarios.

Các nhà phân tích quân sự nghiên cứu các tình huống triển khai tiềm năng của vũ khí hủy diệt hàng loạt.

the agency upgraded its wmd response capabilities.

Cơ quan đã nâng cấp khả năng ứng phó với vũ khí hủy diệt hàng loạt của mình.

environmentalists study long-term wmd contamination effects.

Các nhà môi trường học nghiên cứu các tác động ô nhiễm lâu dài từ vũ khí hủy diệt hàng loạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay