wolves

[Mỹ]/wʊlvz/
[Anh]/wʊlvz/

Dịch

n.wolves (plural of wolf): wild carnivorous mammals; greedy persons; lecherous men
v.wolves (3rd person singular of wolf): to eat greedily or ravenously

Cụm từ & Cách kết hợp

fighting wolves

sói chiến đấu

hungry wolves

sói đói

gray wolves

sói xám

pack of wolves

đàn sói

howling wolves

những con sói hú

wild wolves

sói hoang

like wolves

giống như sói

hunting wolves

sói săn mồi

lone wolf

lone wolf

were wolves

những con sói

Câu ví dụ

the wolves howled at the full moon.

Những con sói hú lên với mặt trăng tròn.

we saw a pack of wolves hunting in the distance.

Chúng tôi đã nhìn thấy một đàn sói săn mồi ở phía xa.

the farmer worried about his sheep with the wolves nearby.

Người nông dân lo lắng về những con cừu của mình khi những con sói ở gần đó.

wolves are apex predators in many ecosystems.

Sói là loài động vật săn mồi đỉnh cao trong nhiều hệ sinh thái.

the wolves tracked their prey through the snow.

Những con sói lần theo dấu con mồi của chúng qua tuyết.

the children were warned to stay away from the wolves.

Trẻ em được cảnh báo tránh xa những con sói.

the wolves moved silently through the forest.

Những con sói di chuyển lặng lẽ trong rừng.

the lone wolf searched for food.

Con sói đơn độc tìm kiếm thức ăn.

the wolves protected their territory fiercely.

Những con sói bảo vệ lãnh thổ của chúng một cách quyết liệt.

we listened to the wolves' eerie calls.

Chúng tôi lắng nghe những tiếng gọi kỳ lạ của những con sói.

the wolves worked together to bring down the deer.

Những con sói làm việc cùng nhau để hạ gục con nai.

the wolves den was hidden in the rocks.

Hang của những con sói được giấu trong đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay