workflows

[US]/[ˈwɜːkfəʊz]/
[UK]/[ˈwɜːrkfloʊz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Một chuỗi các nhiệm vụ cần được thực hiện để đạt được một kết quả cụ thể; Một sơ đồ hoặc biểu diễn trực quan của một quy trình; Việc tự động chuyển hướng các nhiệm vụ và thông tin giữa mọi người và hệ thống.

Phrases & Collocations

design workflows

luồng thiết kế

optimize workflows

tối ưu hóa luồng công việc

manage workflows

quản lý luồng công việc

improve workflows

cải thiện luồng công việc

automate workflows

tự động hóa luồng công việc

workflows improved

luồng công việc được cải thiện

workflows defined

luồng công việc được định nghĩa

workflows streamlined

luồng công việc được tinh gọn

workflows established

luồng công việc được thiết lập

workflows implemented

luồng công việc được triển khai

Example Sentences

we streamlined our workflows to improve efficiency and reduce errors.

Chúng tôi đã tinh giản quy trình làm việc của mình để cải thiện hiệu quả và giảm thiểu sai sót.

the project team designed new workflows for data analysis and reporting.

Đội ngũ dự án đã thiết kế các quy trình làm việc mới cho phân tích dữ liệu và báo cáo.

automating workflows can save time and resources for the company.

Tự động hóa quy trình làm việc có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực cho công ty.

understanding the existing workflows is crucial before making changes.

Hiểu rõ các quy trình làm việc hiện tại là rất quan trọng trước khi thực hiện bất kỳ thay đổi nào.

we need to document our workflows clearly for new employees.

Chúng tôi cần lập tài liệu quy trình làm việc của mình một cách rõ ràng cho nhân viên mới.

the software allows us to customize our workflows easily.

Phần mềm cho phép chúng tôi tùy chỉnh quy trình làm việc của mình một cách dễ dàng.

regularly reviewing workflows helps identify areas for improvement.

Định kỳ xem xét quy trình làm việc giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

effective workflows are essential for consistent product quality.

Các quy trình làm việc hiệu quả là điều cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định.

the marketing team implemented new workflows for social media campaigns.

Đội ngũ marketing đã triển khai các quy trình làm việc mới cho các chiến dịch truyền thông xã hội.

we are optimizing our workflows to meet the new regulatory requirements.

Chúng tôi đang tối ưu hóa quy trình làm việc của mình để đáp ứng các yêu cầu quy định mới.

the goal is to create agile workflows that adapt to changing needs.

Mục tiêu là tạo ra các quy trình làm việc linh hoạt có thể thích ứng với những nhu cầu thay đổi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now