working-class families
gia đình công nhân
working-class hero
anh hùng giai cấp công nhân
working-class struggles
đấu tranh của giai cấp công nhân
working-class communities
cộng đồng công nhân
working-class background
xuất thân từ giai cấp công nhân
the working-class families struggled to make ends meet.
Các gia đình công nhân đã phải vật lộn để kiếm sống.
he championed the rights of the working-class population.
Anh ấy đã đấu tranh cho quyền lợi của quần chúng công nhân.
the factory provided stable jobs for the working-class community.
Nhà máy cung cấp việc làm ổn định cho cộng đồng công nhân.
she grew up in a traditional working-class household.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình công nhân truyền thống.
the politician promised to represent the working-class voters.
Nhà chính trị hứa hẹn sẽ đại diện cho những người bỏ phiếu công nhân.
rising housing costs disproportionately affect the working-class.
Chi phí nhà ở tăng cao tác động không cân xứng đến công nhân.
he comes from a proud working-class background.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình công nhân tự hào.
the film depicted the struggles of the working-class hero.
Bộ phim mô tả những khó khăn của người hùng công nhân.
they faced significant barriers as working-class students.
Họ phải đối mặt với những rào cản đáng kể khi còn là sinh viên công nhân.
the working-class neighborhoods often lack essential resources.
Các khu dân cư công nhân thường thiếu các nguồn lực thiết yếu.
he understood the challenges faced by the working-class.
Anh ấy hiểu những thách thức mà công nhân phải đối mặt.
working-class families
gia đình công nhân
working-class hero
anh hùng giai cấp công nhân
working-class struggles
đấu tranh của giai cấp công nhân
working-class communities
cộng đồng công nhân
working-class background
xuất thân từ giai cấp công nhân
the working-class families struggled to make ends meet.
Các gia đình công nhân đã phải vật lộn để kiếm sống.
he championed the rights of the working-class population.
Anh ấy đã đấu tranh cho quyền lợi của quần chúng công nhân.
the factory provided stable jobs for the working-class community.
Nhà máy cung cấp việc làm ổn định cho cộng đồng công nhân.
she grew up in a traditional working-class household.
Cô ấy lớn lên trong một gia đình công nhân truyền thống.
the politician promised to represent the working-class voters.
Nhà chính trị hứa hẹn sẽ đại diện cho những người bỏ phiếu công nhân.
rising housing costs disproportionately affect the working-class.
Chi phí nhà ở tăng cao tác động không cân xứng đến công nhân.
he comes from a proud working-class background.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình công nhân tự hào.
the film depicted the struggles of the working-class hero.
Bộ phim mô tả những khó khăn của người hùng công nhân.
they faced significant barriers as working-class students.
Họ phải đối mặt với những rào cản đáng kể khi còn là sinh viên công nhân.
the working-class neighborhoods often lack essential resources.
Các khu dân cư công nhân thường thiếu các nguồn lực thiết yếu.
he understood the challenges faced by the working-class.
Anh ấy hiểu những thách thức mà công nhân phải đối mặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay