worklog

[Mỹ]/[ˈwɜːklɒɡ]/
[Anh]/[ˈwɜːrkˌlɒɡ]/

Dịch

n. Một bản ghi lại công việc được thực hiện trên một dự án hoặc nhiệm vụ, thường bao gồm chi tiết về các hoạt động, thời gian đã sử dụng và tiến độ; Một nhật ký ghi lại số giờ làm việc của nhân viên trên một dự án cụ thể; Một bản ghi theo trình tự thời gian các hoạt động công việc.

Cụm từ & Cách kết hợp

worklog entry

Điều mục nhật ký công việc

update worklog

Cập nhật nhật ký công việc

review worklogs

Xem lại nhật ký công việc

create a worklog

Tạo nhật ký công việc

worklog report

Báo cáo nhật ký công việc

maintaining worklogs

Bảo trì nhật ký công việc

view worklog

Xem nhật ký công việc

worklog details

Chi tiết nhật ký công việc

access worklog

Truy cập nhật ký công việc

worklog system

Hệ thống nhật ký công việc

Câu ví dụ

i need to update my worklog with today's progress.

Tôi cần cập nhật nhật ký công việc với tiến độ hôm nay.

review the worklog to understand project timelines.

Xem xét nhật ký công việc để hiểu rõ tiến độ dự án.

the project manager requested a detailed worklog entry.

Trưởng nhóm dự án yêu cầu một mục nhật ký công việc chi tiết.

maintain a consistent worklog for accurate time tracking.

Duy trì nhật ký công việc nhất quán để theo dõi thời gian chính xác.

analyze the worklog data to identify bottlenecks.

Phân tích dữ liệu nhật ký công việc để xác định điểm nghẽn.

submit your weekly worklog by friday at 5 pm.

Gửi nhật ký công việc hàng tuần của bạn vào thứ Sáu lúc 5 giờ chiều.

the worklog provides a record of completed tasks.

Nhật ký công việc cung cấp hồ sơ các nhiệm vụ đã hoàn thành.

use the worklog to document your daily activities.

Sử dụng nhật ký công việc để ghi lại các hoạt động hàng ngày của bạn.

the team will review the worklog during the meeting.

Đội nhóm sẽ xem xét nhật ký công việc trong cuộc họp.

create a new worklog entry for the bug fix.

Tạo một mục nhật ký công việc mới cho việc sửa lỗi.

export the worklog data to a spreadsheet for analysis.

Xuất dữ liệu nhật ký công việc ra bảng tính để phân tích.

the worklog helps track time spent on each task.

Nhật ký công việc giúp theo dõi thời gian dành cho từng nhiệm vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay