world-beaters

[Mỹ]/ˈwɜːldˌbiːtə/
[Anh]/ˈwɜːrldˌbiːtər/

Dịch

n. một người hoặc vật tốt nhất trên thế giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

a world-beater

một người dẫn đầu thế giới

be a world-beater

trở thành người dẫn đầu thế giới

world-beater status

trạng thái dẫn đầu thế giới

world-beater team

đội tuyển dẫn đầu thế giới

becoming a world-beater

trở thành người dẫn đầu thế giới

world-beater product

sản phẩm dẫn đầu thế giới

was a world-beater

đã từng là người dẫn đầu thế giới

true world-beater

người dẫn đầu thế giới thực sự

Câu ví dụ

our new product is a world-beater in the mobile gaming market.

sản phẩm mới của chúng tôi là một sản phẩm vượt trội trên thị trường game di động.

she's a world-beater in the field of astrophysics, publishing groundbreaking research.

cô ấy là một người xuất sắc trong lĩnh vực vật lý thiên văn, xuất bản các nghiên cứu đột phá.

the company aims to become a world-beater in sustainable energy solutions.

công ty đặt mục tiêu trở thành người dẫn đầu thế giới trong các giải pháp năng lượng bền vững.

he was a world-beater as a young tennis player, winning numerous tournaments.

anh ấy là một người chơi quần vợt xuất sắc khi còn trẻ, giành được nhiều giải đấu.

the new ai model is a world-beater, surpassing all previous benchmarks.

mô hình AI mới là một sản phẩm vượt trội, vượt qua tất cả các tiêu chuẩn trước đó.

the team needs a world-beater on defense to secure the championship.

đội tuyển cần một người chơi xuất sắc ở vị trí phòng thủ để giành chức vô địch.

this restaurant serves a world-beater of a dish – the spicy sichuan noodles.

nhà hàng này phục vụ một món ăn đặc biệt – mì cay tứ xuyên.

the startup hopes to be a world-beater in the electric vehicle industry.

startup hy vọng sẽ trở thành người dẫn đầu thế giới trong ngành công nghiệp xe điện.

he's a world-beater at negotiating deals, closing contracts quickly.

anh ấy là một người xuất sắc trong việc đàm phán các giao dịch, nhanh chóng chốt các hợp đồng.

the university boasts a world-beater of a library with rare manuscripts.

trường đại học có một thư viện xuất sắc với các bản thảo quý hiếm.

the software is a world-beater, offering unparalleled features and performance.

phần mềm là một sản phẩm vượt trội, cung cấp các tính năng và hiệu suất vô song.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay