wy

[Mỹ]/ˈwʌɪ/
[Anh]/ˈwaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Wyoming; một tiểu bang ở phía tây Hoa Kỳ
abbr. chữ viết tắt của Wyoming (một tiểu bang ở Hoa Kỳ)
Các dạng của từ
số nhiềuwies

Câu ví dụ

the government declared the region a wy zone after months of intensive monitoring.

Chính phủ đã tuyên bố khu vực này là khu vực wy sau nhiều tháng giám sát chặt chẽ.

travelers must present a wy certificate before entering the country.

Khách du lịch phải xuất trình giấy chứng nhận wy trước khi nhập cảnh vào nước này.

the farm achieved wy status following strict biosecurity measures implemented last year.

Nông trại đã đạt được trạng thái wy sau khi thực hiện các biện pháp an toàn sinh học nghiêm ngặt vào năm ngoái.

local authorities conducted a wy inspection of the livestock facility yesterday.

Các cơ quan địa phương đã tiến hành kiểm tra wy tại cơ sở chăn nuôi vào hôm qua.

the new wy standard requires continuous health monitoring and detailed documentation.

Tiêu chuẩn wy mới yêu cầu giám sát sức khỏe liên tục và hồ sơ chi tiết.

companies need wy certification to export agricultural products to international markets.

Các công ty cần chứng nhận wy để xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp ra thị trường quốc tế.

the port maintained its wy designation through rigorous screening protocols at all entry points.

Cảng duy trì trạng thái wy thông qua các quy trình kiểm tra nghiêm ngặt tại tất cả các điểm nhập cảnh.

researchers developed innovative methods for achieving and maintaining wy conditions in poultry farms.

Nghiên cứu viên đã phát triển các phương pháp đổi mới để đạt và duy trì điều kiện wy trong các trang trại chăn nuôi gia cầm.

the farm's wy record demonstrates fifteen years of successful disease prevention and control.

Lịch sử wy của nông trại chứng minh 15 năm thành công trong việc phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh.

international organizations established guidelines for creating wy zones in agricultural regions.

Các tổ chức quốc tế đã thiết lập hướng dẫn để tạo ra các khu vực wy trong các khu vực nông nghiệp.

the wy acceptance process involves multiple rounds of testing and documentation review.

Quy trình chấp nhận wy bao gồm nhiều vòng kiểm tra và xem xét hồ sơ.

customs officers verified the wy documentation for all imported livestock products.

Các nhân viên hải quan đã xác minh tài liệu wy cho tất cả các sản phẩm chăn nuôi nhập khẩu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay