yahoos

[Mỹ]/ˈjɑːhuːz/
[Anh]/ˈjɑːhuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của yahoo; một người thô lỗ hoặc không văn minh

Cụm từ & Cách kết hợp

crazy yahoos

những người Yahoo điên rồ

funny yahoos

những người Yahoo hài hước

silly yahoos

những người Yahoo ngốc nghếch

rowdy yahoos

những người Yahoo ồn ào

wild yahoos

những người Yahoo hoang dã

loud yahoos

những người Yahoo ồn

happy yahoos

những người Yahoo hạnh phúc

yahoos unite

Yahoo đoàn kết

yahoos rule

Yahoo thống trị

Câu ví dụ

those yahoos made a mess of the project.

Những kẻ ngốc đó đã làm hỏng dự án.

don't be a yahoo; think before you act.

Đừng có làm như kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi hành động.

the yahoos at the party were really loud.

Những kẻ ngốc ở bữa tiệc ồn ào lắm.

he called his friends a bunch of yahoos.

Anh ta gọi bạn bè của mình là một đám kẻ ngốc.

yahoos often get into trouble for their antics.

Những kẻ ngốc thường gặp rắc rối vì trò hề của chúng.

she laughed at the yahoos trying to impress her.

Cô ấy cười nhạo những kẻ ngốc đang cố gắng gây ấn tượng với cô.

yahoos can be entertaining, but they can also annoy you.

Những kẻ ngốc có thể gây vui, nhưng chúng cũng có thể làm phiền bạn.

don't be a yahoo; just follow the rules.

Đừng có làm như kẻ ngốc; chỉ cần tuân theo các quy tắc.

the yahoos in the crowd were cheering loudly.

Những kẻ ngốc trong đám đông đang reo hò ầm ĩ.

sometimes yahoos can surprise you with their ideas.

Đôi khi những kẻ ngốc có thể khiến bạn bất ngờ với những ý tưởng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay