yerke

[Mỹ]/jɜːk/
[Anh]/jɜːrk/

Dịch

n. Một thuật ngữ phiên âm; không có định nghĩa tiếng Anh tiêu chuẩn nào có sẵn. Có thể là một danh từ riêng hoặc thuật ngữ chuyên ngành.
Word Forms
số nhiềuyerkes

Cụm từ & Cách kết hợp

to yerke about

Vietnamese_translation

yerked out

Vietnamese_translation

yerke time

Vietnamese_translation

yerke zone

Vietnamese_translation

yerke machine

Vietnamese_translation

yerke session

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

yerke is a small village in the mountains.

Yerke là một ngôi làng nhỏ ở trong núi.

we visited yerke last summer during our vacation.

Chúng tôi đã đến thăm Yerke vào mùa hè năm ngoái trong kỳ nghỉ của chúng tôi.

the old yerke sat quietly by the fireplace reading.

Người Yerke già ngồi im lặng bên lò sưởi đang đọc.

yerke has beautiful gardens that bloom in spring.

Yerke có những khu vườn đẹp nở hoa vào mùa xuân.

they met yerke at the international conference last month.

Họ đã gặp Yerke tại hội nghị quốc tế tháng trước.

the wise yerke shared valuable advice with young people.

Người Yerke khôn ngoan đã chia sẻ những lời khuyên quý giá với giới trẻ.

yerke appears frequently in ancient historical records.

Yerke xuất hiện thường xuyên trong các tài liệu lịch sử cổ đại.

we need to find yerke before the meeting starts.

Chúng tôi cần tìm Yerke trước khi cuộc họp bắt đầu.

yerke represents strength and determination for the team.

Yerke đại diện cho sức mạnh và quyết tâm cho đội nhóm.

the mysterious yerke stood ancient and weathered.

Người Yerke bí ẩn đứng đó cổ kính và phong sương.

everyone admires yerke's incredible courage and spirit.

Mọi người đều ngưỡng mộ lòng dũng cảm và tinh thần phi thường của Yerke.

yerke works diligently at the hospital downtown.

Yerke làm việc chăm chỉ tại bệnh viện ở trung tâm thành phố.

the famous yerke draws visitors from around the world.

Người Yerke nổi tiếng thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới.

yerke leads the community with compassion and wisdom.

Yerke lãnh đạo cộng đồng với lòng trắc ẩn và trí tuệ.

we learned about yerke's remarkable achievements in school.

Chúng tôi đã học về những thành tựu đáng kinh ngạc của Yerke ở trường học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay