yfs

[Mỹ]/ˌwaɪ ef ˈes/
[Anh]/ˌwaɪ ef ˈes/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. động từ ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của "yf"
abbr. Bệnh sốt vàng

Cụm từ & Cách kết hợp

yfs is

Vietnamese_translation

yfs was

Vietnamese_translation

yfing

Vietnamese_translation

yfs has

Vietnamese_translation

yfs does

Vietnamese_translation

yfs are

Vietnamese_translation

if yfs

Vietnamese_translation

yfsed

Vietnamese_translation

yfses

Vietnamese_translation

yfs will

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the yfs in my class is very talented.

YFS trong lớp tôi rất tài năng.

a yfs showed me her artwork yesterday.

Một YFS đã cho tôi xem tác phẩm nghệ thuật của cô ấy hôm qua.

many yfs join the art club every year.

Nhiều YFS tham gia câu lạc bộ nghệ thuật mỗi năm.

the yfs performed beautifully at the concert.

YFS đã trình diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.

my neighbor's yfs is a promising musician.

YFS của hàng xóm tôi là một nhạc sĩ đầy triển vọng.

several yfs participated in the science fair.

Một số YFS đã tham gia hội chợ khoa học.

the yfs demonstrated exceptional creativity.

YFS đã thể hiện sự sáng tạo phi thường.

young female students often face unique challenges.

Người học sinh nữ trẻ thường đối mặt với những thách thức độc đáo.

the yfs received recognition for academic excellence.

YFS đã được ghi nhận vì thành tích học thuật xuất sắc.

supporting yfs in stem fields is crucial.

Hỗ trợ YFS trong các lĩnh vực STEM là rất quan trọng.

the yfs presented an innovative project.

YFS đã trình bày một dự án đổi mới.

an ambitious yfs started her own business.

Một YFS đầy tham vọng đã bắt đầu kinh doanh riêng của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay