yodel

[Mỹ]/'jəʊd(ə)l/
[Anh]/'jodl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hát với sự kết hợp của các âm cao và thấp theo cách mà giọng hát chuyển đổi giữa chúng
n. một bài hát truyền thống của Thụy Sĩ gọi là "Jodel"
vt. hát với sự kết hợp của các âm cao và thấp theo cách mà giọng hát chuyển đổi giữa chúng

Cụm từ & Cách kết hợp

yodeling song

bài hát yodel

Câu ví dụ

She can yodel beautifully.

Cô ấy có thể yodel rất hay.

He learned how to yodel in the Swiss Alps.

Anh ấy đã học cách yodel ở dãy Alps Thụy Sĩ.

Yodeling is a traditional form of singing in the Alps.

Yodel là một hình thức hát truyền thống ở dãy Alps.

The yodel echoed through the valley.

Tiếng yodel vang vọng khắp thung lũng.

She practiced yodeling every day to improve her skills.

Cô ấy luyện yodel mỗi ngày để cải thiện kỹ năng của mình.

The yodeler entertained the crowd with his performance.

Người yodel đã làm say đắm khán giả bằng màn trình diễn của mình.

Yodeling requires control of pitch and breath.

Yodel đòi hỏi sự kiểm soát cao độ và hơi thở.

The sound of yodeling filled the mountain air.

Tiếng yodel tràn ngập không khí trên núi.

Yodeling competitions are popular in some regions.

Các cuộc thi yodel phổ biến ở một số khu vực.

She yodeled a traditional tune at the festival.

Cô ấy đã yodel một giai điệu truyền thống tại lễ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay