zero-gravity

[Mỹ]/[ˈzɪərəʊ ˈɡrævɪti]/
[Anh]/[ˈzɪroʊ ˈɡrævɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng không trọng lực trong không gian; một nơi hoặc môi trường có trọng lực bằng không
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của trọng lực bằng không

Cụm từ & Cách kết hợp

zero-gravity environment

môi trường không trọng lực

zero-gravity flight

chuyến bay không trọng lực

experience zero-gravity

trải nghiệm không trọng lực

simulated zero-gravity

không trọng lực mô phỏng

zero-gravity research

nghiên cứu về không trọng lực

in zero-gravity

trong môi trường không trọng lực

zero-gravity chamber

buồng không trọng lực

zero-gravity training

đào tạo không trọng lực

zero-gravity conditions

điều kiện không trọng lực

zero-gravity effect

hiệu ứng không trọng lực

Câu ví dụ

the astronauts experienced zero-gravity during their mission to the international space station.

Các phi hành gia đã trải qua tình trạng không trọng lực trong nhiệm vụ đến trạm vũ trụ quốc tế.

scientists are conducting experiments in a zero-gravity environment to study fluid dynamics.

Các nhà khoa học đang tiến hành các thí nghiệm trong môi trường không trọng lực để nghiên cứu về động lực học chất lỏng.

floating in zero-gravity was a surreal and unforgettable experience for the crew.

Trôi nổi trong tình trạng không trọng lực là một trải nghiệm kỳ lạ và khó quên đối với phi hành đoàn.

the zero-gravity simulation allowed them to train for spacewalks effectively.

Thí nghiệm mô phỏng tình trạng không trọng lực cho phép họ huấn luyện cho các chuyến đi bộ ngoài không gian một cách hiệu quả.

they designed a specialized exercise routine to combat the effects of zero-gravity on their bodies.

Họ đã thiết kế một chế độ tập luyện chuyên biệt để chống lại tác động của tình trạng không trọng lực lên cơ thể họ.

the zero-gravity environment presented unique challenges for the spacecraft's design.

Môi trường không trọng lực đặt ra những thách thức độc đáo cho thiết kế tàu vũ trụ.

watching food float in zero-gravity was a peculiar sight.

Xem thức ăn trôi nổi trong tình trạng không trọng lực là một cảnh tượng kỳ lạ.

the research aims to understand how plants grow in zero-gravity conditions.

Nghiên cứu nhằm mục đích hiểu cách cây trồng phát triển trong điều kiện không trọng lực.

the feeling of weightlessness in zero-gravity is often described as liberating.

Cảm giác mất trọng lực trong tình trạng không trọng lực thường được mô tả là giải phóng.

the team successfully deployed the satellite in zero-gravity.

Nhóm đã triển khai thành công vệ tinh trong tình trạng không trọng lực.

a zero-gravity chamber was built to mimic space conditions for testing purposes.

Một buồng không trọng lực đã được xây dựng để mô phỏng các điều kiện không gian cho mục đích thử nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay