zonals

[Mỹ]/'zəʊnəl/
[Anh]/'zonl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dạng thắt lưng; tạo thành các vùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

zonal climate

khí hậu phân vùng

zonal soil

đất phân vùng

zonal circulation

vòng tuần hoàn phân vùng

Câu ví dụ

These results indicate that the halophytic vegetation in the study area was in a transition from zonal to azonal vegetation.

Những kết quả này cho thấy thực vật chịu mặn trong khu vực nghiên cứu đang chuyển đổi từ thực vật theo vùng địa lý sang thực vật không theo vùng địa lý.

The time variations of the intensity of baroclinicity in zonal wind are in keeping with the timetable of the movements of monsoon.

Biến đổi theo thời gian của cường độ baroclinic trong gió vùng là phù hợp với thời gian biểu của các chuyển động của gió mùa.

The mean meridional and zonal-vertical circulation in Pacific region have beenanalyzed by using 1965—1973 monthly mean satellite cloudness.

Xoay vòno và vận chuyển theo phương đứng trung bình đã được phân tích bằng cách sử dụng độ mây vệ tinh trung bình hàng tháng từ năm 1965 đến 1973 ở khu vực Thái Bình Dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay