| số nhiều | abstractions |
data abstraction
trừu tượng dữ liệu
The artist's work often explores themes of abstraction.
Tác phẩm của họa sĩ thường khám phá các chủ đề về trừu tượng.
Studying philosophy requires a deep understanding of abstraction.
Nghiên cứu triết học đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về trừu tượng.
Mathematics involves a lot of abstraction.
Toán học liên quan đến rất nhiều trừu tượng.
Computer programming often deals with levels of abstraction.
Lập trình máy tính thường xuyên liên quan đến các mức độ trừu tượng.
In art class, students learn about different forms of abstraction.
Trong lớp học nghệ thuật, học sinh học về các hình thức trừu tượng khác nhau.
Understanding poetry requires an appreciation for abstraction.
Hiểu thơ đòi hỏi sự đánh giá cao về trừu tượng.
Philosophers often discuss the nature of abstraction.
Các nhà triết học thường thảo luận về bản chất của trừu tượng.
The concept of time is an abstraction.
Khái niệm về thời gian là một sự trừu tượng.
She has a talent for turning reality into abstraction in her paintings.
Cô ấy có tài biến hiện thực thành trừu tượng trong các bức tranh của mình.
The novel was praised for its use of abstraction to convey complex emotions.
Cuốn tiểu thuyết đã được ca ngợi vì đã sử dụng sự trừu tượng để truyền tải những cảm xúc phức tạp.
data abstraction
trừu tượng dữ liệu
The artist's work often explores themes of abstraction.
Tác phẩm của họa sĩ thường khám phá các chủ đề về trừu tượng.
Studying philosophy requires a deep understanding of abstraction.
Nghiên cứu triết học đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về trừu tượng.
Mathematics involves a lot of abstraction.
Toán học liên quan đến rất nhiều trừu tượng.
Computer programming often deals with levels of abstraction.
Lập trình máy tính thường xuyên liên quan đến các mức độ trừu tượng.
In art class, students learn about different forms of abstraction.
Trong lớp học nghệ thuật, học sinh học về các hình thức trừu tượng khác nhau.
Understanding poetry requires an appreciation for abstraction.
Hiểu thơ đòi hỏi sự đánh giá cao về trừu tượng.
Philosophers often discuss the nature of abstraction.
Các nhà triết học thường thảo luận về bản chất của trừu tượng.
The concept of time is an abstraction.
Khái niệm về thời gian là một sự trừu tượng.
She has a talent for turning reality into abstraction in her paintings.
Cô ấy có tài biến hiện thực thành trừu tượng trong các bức tranh của mình.
The novel was praised for its use of abstraction to convey complex emotions.
Cuốn tiểu thuyết đã được ca ngợi vì đã sử dụng sự trừu tượng để truyền tải những cảm xúc phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay