| số nhiều | administrators |
system administrator
quản trị viên hệ thống
network administrator
quản trị viên mạng
database administrator
quản trị viên cơ sở dữ liệu
IT administrator
quản trị viên CNTT
server administrator
quản trị viên máy chủ
administrator account
tài khoản quản trị viên
hospital administrator
quản trị viên bệnh viện
public administrator
quản trị viên công cộng
bankruptcy administrator
quản trị viên phá sản
administrators who shut their eyes to pervasive corruption.
những người quản trị nhắm mắt làm ngơ trước nạn tham nhũng tràn lan.
The role of administrator absorbed much of Ben’s energy.
Vai trò của người quản trị đã chiếm nhiều năng lượng của Ben.
Kif\\" -- NASA\'s former administrator was Sean O\'Keefe.
Kif" -- Cựu người quản trị của NASA là Sean O'Keefe.
Retention policies that your system administrator sets supercede the archive settings for folders.
Các chính sách lưu giữ mà quản trị viên hệ thống của bạn thiết lập sẽ thay thế cài đặt lưu trữ cho các thư mục.
If an administrator has no access to information, it’s as if he was purblind and hard of hearing and had a stuffed nose.
Nếu một người quản trị không có quyền truy cập vào thông tin, thì như thể anh ta bị mù và điếc và bị nghẹt mũi.
Equites were used provide the primary administrators of certain Imperial functions under the title praefectus ("someone put in charge").
Equites được sử dụng để cung cấp những người quản trị chính của một số chức năng Đế chế dưới danh hiệu praefectus ("người được giao trách nhiệm").
The Executive is not to be the administrator of specific laws, but the formulator of policies, decrees and rulings which will have the force of law.
Việc điều hành không nên là người quản trị các luật cụ thể, mà là người xây dựng các chính sách, nghị định và các quy tắc sẽ có hiệu lực pháp luật.
In this reform, the economic relations and administration subjection relations among monarch, hereditary seignior, abbey, feudatory aristocrat, local administrators, and were rehackled and adjusted.
Trong cuộc cải cách này, các mối quan hệ kinh tế và quan hệ phục tùng hành chính giữa nhà vua, lãnh chúa kế thừa, tu viện, quý tộc phong kiến, quan chức địa phương và đã được tái cấu trúc và điều chỉnh.
When a person dies testate – that is, with a valid will – an executor, executrix, or administrator takes over the task of winding up the decedent's financial affairs.
Khi một người chết để lại di chúc hợp lệ – nghĩa là, có di chúc hợp lệ – người thừa hành, người thừa hành hoặc người quản trị sẽ đảm nhận nhiệm vụ giải quyết các vấn đề tài chính của người đã qua đời.
system administrator
quản trị viên hệ thống
network administrator
quản trị viên mạng
database administrator
quản trị viên cơ sở dữ liệu
IT administrator
quản trị viên CNTT
server administrator
quản trị viên máy chủ
administrator account
tài khoản quản trị viên
hospital administrator
quản trị viên bệnh viện
public administrator
quản trị viên công cộng
bankruptcy administrator
quản trị viên phá sản
administrators who shut their eyes to pervasive corruption.
những người quản trị nhắm mắt làm ngơ trước nạn tham nhũng tràn lan.
The role of administrator absorbed much of Ben’s energy.
Vai trò của người quản trị đã chiếm nhiều năng lượng của Ben.
Kif\\" -- NASA\'s former administrator was Sean O\'Keefe.
Kif" -- Cựu người quản trị của NASA là Sean O'Keefe.
Retention policies that your system administrator sets supercede the archive settings for folders.
Các chính sách lưu giữ mà quản trị viên hệ thống của bạn thiết lập sẽ thay thế cài đặt lưu trữ cho các thư mục.
If an administrator has no access to information, it’s as if he was purblind and hard of hearing and had a stuffed nose.
Nếu một người quản trị không có quyền truy cập vào thông tin, thì như thể anh ta bị mù và điếc và bị nghẹt mũi.
Equites were used provide the primary administrators of certain Imperial functions under the title praefectus ("someone put in charge").
Equites được sử dụng để cung cấp những người quản trị chính của một số chức năng Đế chế dưới danh hiệu praefectus ("người được giao trách nhiệm").
The Executive is not to be the administrator of specific laws, but the formulator of policies, decrees and rulings which will have the force of law.
Việc điều hành không nên là người quản trị các luật cụ thể, mà là người xây dựng các chính sách, nghị định và các quy tắc sẽ có hiệu lực pháp luật.
In this reform, the economic relations and administration subjection relations among monarch, hereditary seignior, abbey, feudatory aristocrat, local administrators, and were rehackled and adjusted.
Trong cuộc cải cách này, các mối quan hệ kinh tế và quan hệ phục tùng hành chính giữa nhà vua, lãnh chúa kế thừa, tu viện, quý tộc phong kiến, quan chức địa phương và đã được tái cấu trúc và điều chỉnh.
When a person dies testate – that is, with a valid will – an executor, executrix, or administrator takes over the task of winding up the decedent's financial affairs.
Khi một người chết để lại di chúc hợp lệ – nghĩa là, có di chúc hợp lệ – người thừa hành, người thừa hành hoặc người quản trị sẽ đảm nhận nhiệm vụ giải quyết các vấn đề tài chính của người đã qua đời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay