amplified

[Mỹ]/[ˈæmplɪfaɪd]/
[Anh]/[ˈæmplɪˌfaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tăng cường độ hoặc sức mạnh của một cái gì đó; Làm cho âm thanh hoặc tín hiệu mạnh mẽ hơn; Phát triển hoặc mở rộng thêm về một điều gì đó.
adj. Mạnh mẽ hoặc cường độ hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

amplified sound

âm thanh khuếch đại

amplified signal

tín hiệu khuếch đại

amplifying effect

hiệu ứng khuếch đại

amplified version

phiên bản khuếch đại

amplified reality

thực tế được khuếch đại

amplified voice

giọng nói khuếch đại

amplifying speaker

loa khuếch đại

amplified output

đầu ra khuếch đại

being amplified

đang được khuếch đại

amplified experience

trải nghiệm được khuếch đại

Câu ví dụ

the microphone amplified his voice, making it clear across the room.

Microphone đã khuếch đại giọng nói của anh ấy, giúp mọi người nghe rõ ràng khắp căn phòng.

security footage was amplified to reveal more details about the incident.

Phân đoạn phim an ninh đã được khuếch đại để tiết lộ thêm chi tiết về sự cố.

the company's marketing efforts amplified their brand awareness significantly.

Những nỗ lực tiếp thị của công ty đã khuếch đại đáng kể nhận thức về thương hiệu của họ.

the news report amplified concerns about the rising cost of living.

Bài báo tin tức đã khuếch đại những lo ngại về chi phí sinh hoạt ngày càng tăng.

the guitarist used an amplifier to amplify the sound of his instrument.

Người chơi guitar đã sử dụng một bộ khuếch đại để khuếch đại âm thanh của nhạc cụ của anh ấy.

the politician's speech amplified the need for economic reform.

Bài phát biểu của chính trị gia đã khuếch đại sự cần thiết phải cải cách kinh tế.

the telescope amplified the light from distant stars, allowing us to see them.

Kính thiên văn đã khuếch đại ánh sáng từ các ngôi sao xa xôi, cho phép chúng ta nhìn thấy chúng.

the software amplified the user's ability to collaborate on projects.

Phần mềm đã khuếch đại khả năng cộng tác của người dùng trên các dự án.

the positive feedback amplified her confidence in tackling the challenge.

Những phản hồi tích cực đã khuếch đại sự tự tin của cô ấy trong việc đối phó với thử thách.

the study amplified the importance of early childhood education.

Nghiên cứu đã khuếch đại tầm quan trọng của giáo dục mầm non.

the effects of climate change were amplified by the extreme weather events.

Những tác động của biến đổi khí hậu đã được khuếch đại bởi các hiện tượng thời tiết cực đoan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay