areas of expertise
các lĩnh vực chuyên môn
problem areas
các khu vực có vấn đề
service areas
các khu vực cung cấp dịch vụ
target areas
các khu vực mục tiêu
affected areas
các khu vực bị ảnh hưởng
urban areas
các khu vực đô thị
rural areas
các khu vực nông thôn
nearby areas
các khu vực lân cận
new areas
các khu vực mới
these areas
các khu vực này
the company is expanding into new areas of the market.
Công ty đang mở rộng sang các lĩnh vực mới của thị trường.
we need to explore different areas of research.
Chúng ta cần khám phá các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau.
the coastal areas are particularly vulnerable to rising sea levels.
Các khu vực ven biển đặc biệt dễ bị tổn thương do mực nước biển dâng cao.
improvements are needed in several areas of the project.
Cần có những cải tiến ở một số lĩnh vực của dự án.
the museum showcases art from various historical areas.
Bảo tàng trưng bày nghệ thuật từ nhiều khu vực lịch sử khác nhau.
they are focusing on underserved areas within the city.
Họ đang tập trung vào các khu vực chưa được phục vụ trong thành phố.
the government is investing in rural areas to boost the economy.
Chính phủ đang đầu tư vào các khu vực nông thôn để thúc đẩy nền kinh tế.
the team needs to cover all areas of the problem.
Đội ngũ cần bao quát tất cả các lĩnh vực của vấn đề.
there are many areas for improvement in their performance.
Có nhiều lĩnh vực cần cải thiện trong hiệu suất của họ.
the new park will cover a large area of the city.
Công viên mới sẽ bao phủ một diện tích lớn của thành phố.
we surveyed several areas to gather data for the report.
Chúng tôi đã khảo sát một số khu vực để thu thập dữ liệu cho báo cáo.
areas of expertise
các lĩnh vực chuyên môn
problem areas
các khu vực có vấn đề
service areas
các khu vực cung cấp dịch vụ
target areas
các khu vực mục tiêu
affected areas
các khu vực bị ảnh hưởng
urban areas
các khu vực đô thị
rural areas
các khu vực nông thôn
nearby areas
các khu vực lân cận
new areas
các khu vực mới
these areas
các khu vực này
the company is expanding into new areas of the market.
Công ty đang mở rộng sang các lĩnh vực mới của thị trường.
we need to explore different areas of research.
Chúng ta cần khám phá các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau.
the coastal areas are particularly vulnerable to rising sea levels.
Các khu vực ven biển đặc biệt dễ bị tổn thương do mực nước biển dâng cao.
improvements are needed in several areas of the project.
Cần có những cải tiến ở một số lĩnh vực của dự án.
the museum showcases art from various historical areas.
Bảo tàng trưng bày nghệ thuật từ nhiều khu vực lịch sử khác nhau.
they are focusing on underserved areas within the city.
Họ đang tập trung vào các khu vực chưa được phục vụ trong thành phố.
the government is investing in rural areas to boost the economy.
Chính phủ đang đầu tư vào các khu vực nông thôn để thúc đẩy nền kinh tế.
the team needs to cover all areas of the problem.
Đội ngũ cần bao quát tất cả các lĩnh vực của vấn đề.
there are many areas for improvement in their performance.
Có nhiều lĩnh vực cần cải thiện trong hiệu suất của họ.
the new park will cover a large area of the city.
Công viên mới sẽ bao phủ một diện tích lớn của thành phố.
we surveyed several areas to gather data for the report.
Chúng tôi đã khảo sát một số khu vực để thu thập dữ liệu cho báo cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay