arriving

[Mỹ]/əˈraɪvɪŋ/
[Anh]/ərˈraɪvɪŋ/

Dịch

iThe act of reaching a destination. (n)

Cụm từ & Cách kết hợp

arriving soon

sắp đến

arriving at the airport

đến sân bay

arriving safely

đến an toàn

on arriving in London

khi đến London

expecting his arriving tomorrow

mong chờ anh ấy đến vào ngày mai

arranged for their arriving

đã sắp xếp cho họ đến

the moment of arriving

khoảnh khắc đến

be arriving late tonight

sẽ đến muộn vào tối nay

Câu ví dụ

The plane is arriving soon.

Máy bay sẽ đến sớm.

I'm glad to be arriving home.

Tôi rất vui vì sắp về nhà.

We are arriving at the airport early tomorrow morning.

Chúng tôi sẽ đến sân bay sớm vào sáng mai.

The train is scheduled to arrive in an hour.

Tàu dự kiến sẽ đến sau một giờ.

I'm looking forward to arriving at the conference.

Tôi mong chờ đến khi đến được hội nghị.

The package is expected to arrive tomorrow.

Gói hàng dự kiến sẽ đến vào ngày mai.

We will be arriving in Paris next week.

Chúng tôi sẽ đến Paris vào tuần tới.

The guests are arriving for the party tonight.

Các vị khách đang đến dự tiệc tối nay.

I'm relieved that my flight is finally arriving.

Tôi thấy nhẹ nhõm vì chuyến bay của tôi cuối cùng cũng đã đến.

The bus will arrive at 3 PM sharp.

Xe buýt sẽ đến vào lúc 3 giờ chiều đúng giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay