brawniest guy
Người đàn ông cơ bắp nhất
showing brawniest strength
Thể hiện sức mạnh cơ bắp nhất
brawniest of all
Cơ bắp nhất trong tất cả
quite brawny
Rất cơ bắp
brawny build
Cơ thể cơ bắp
brawny arms
Tay cơ bắp
brawny shoulders
Vai cơ bắp
brawny physique
Thân hình cơ bắp
the brawniest wrestler in the competition easily won the match.
Đảu跤 thủ mạnh mẽ nhất trong cuộc thi dễ dàng giành chiến thắng.
he was known as the brawniest member of the construction crew.
Ông được biết đến là thành viên mạnh mẽ nhất trong đội xây dựng.
despite his brawniest appearance, he was a gentle soul.
Dù bề ngoài trông mạnh mẽ, ông lại là một người hiền lành.
the brawniest lumberjack could fell a tree in minutes.
Người thợ xẻ gỗ mạnh mẽ nhất có thể chặt đổ một cây trong vài phút.
she admired his brawniest physique and determination.
Cô ngưỡng mộ thân hình và quyết tâm mạnh mẽ nhất của ông.
he proved he was the brawniest of all the candidates.
Ông đã chứng minh rằng mình là người mạnh mẽ nhất trong số các ứng cử viên.
the brawniest guard stood watch at the entrance.
Người vệ sĩ mạnh mẽ nhất đứng canh ở cửa ra vào.
even though small, she was surprisingly the brawniest climber.
Dù nhỏ con, cô lại bất ngờ là người leo núi mạnh mẽ nhất.
he displayed his brawniest strength in the weightlifting competition.
Ông thể hiện sức mạnh mạnh mẽ nhất của mình trong cuộc thi cử tạ.
the brawniest farmhand could handle any heavy task.
Người nông dân mạnh mẽ nhất có thể đảm nhận bất kỳ công việc nặng nào.
the brawniest pirate captain was feared throughout the seas.
Đội trưởng cướp biển mạnh mẽ nhất khiến cả biển khơi sợ hãi.
brawniest guy
Người đàn ông cơ bắp nhất
showing brawniest strength
Thể hiện sức mạnh cơ bắp nhất
brawniest of all
Cơ bắp nhất trong tất cả
quite brawny
Rất cơ bắp
brawny build
Cơ thể cơ bắp
brawny arms
Tay cơ bắp
brawny shoulders
Vai cơ bắp
brawny physique
Thân hình cơ bắp
the brawniest wrestler in the competition easily won the match.
Đảu跤 thủ mạnh mẽ nhất trong cuộc thi dễ dàng giành chiến thắng.
he was known as the brawniest member of the construction crew.
Ông được biết đến là thành viên mạnh mẽ nhất trong đội xây dựng.
despite his brawniest appearance, he was a gentle soul.
Dù bề ngoài trông mạnh mẽ, ông lại là một người hiền lành.
the brawniest lumberjack could fell a tree in minutes.
Người thợ xẻ gỗ mạnh mẽ nhất có thể chặt đổ một cây trong vài phút.
she admired his brawniest physique and determination.
Cô ngưỡng mộ thân hình và quyết tâm mạnh mẽ nhất của ông.
he proved he was the brawniest of all the candidates.
Ông đã chứng minh rằng mình là người mạnh mẽ nhất trong số các ứng cử viên.
the brawniest guard stood watch at the entrance.
Người vệ sĩ mạnh mẽ nhất đứng canh ở cửa ra vào.
even though small, she was surprisingly the brawniest climber.
Dù nhỏ con, cô lại bất ngờ là người leo núi mạnh mẽ nhất.
he displayed his brawniest strength in the weightlifting competition.
Ông thể hiện sức mạnh mạnh mẽ nhất của mình trong cuộc thi cử tạ.
the brawniest farmhand could handle any heavy task.
Người nông dân mạnh mẽ nhất có thể đảm nhận bất kỳ công việc nặng nào.
the brawniest pirate captain was feared throughout the seas.
Đội trưởng cướp biển mạnh mẽ nhất khiến cả biển khơi sợ hãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay