get busy
bận rộn
busy with
bận với
so busy
quá bận
busy in
bận trong
busy day
một ngày bận rộn
busy season
mùa bận rộn
busy time
thời gian bận rộn
busy line
đường dây bận
busy tone
bật
be busy doing
bận làm việc
busy signal
tín hiệu bận
a busy morning; a busy street.
một buổi sáng bận rộn; một con phố bận rộn.
I'm a busy woman.
Tôi là một người phụ nữ bận rộn.
he was busy with preparations.
anh ấy đang bận rộn với việc chuẩn bị.
A busy day awaits.
Một ngày bận rộn đang chờ đợi.
He is busy weeding.
Anh ấy đang bận làm cỏ.
the whir of busy shoppers.
tiếng ồn của những người mua sắm bận rộn.
He is busy now.
Anh ấy đang bận bây giờ.
a busy shopping area.
một khu vực mua sắm bận rộn.
be busy in another's affair
can thiệp vào việc của người khác.
Sandy is a very busy teenager.
Sandy là một thiếu niên rất bận rộn.
She is as busy as a bee in the morning.
Cô ấy bận rộn như ong vào buổi sáng.
He is a very busy man.
Anh ấy là một người đàn ông rất bận rộn.
She was very busy yesterday.
Cô ấy rất bận rộn vào ngày hôm qua.
He was busy laying turf.
Anh ấy đang bận rộn khi trải thảm cỏ.
the rugs have crisp, not busy, patterns.
các tấm thảm có họa tiết sắc nét, không bận rộn.
Brown was busy demolishing a sausage roll.
Brown đang bận rộn phá hủy một cuộn xúc xích.
Get busy living, or get busy dying.
Hãy sống hết mình hoặc hãy chết.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationSo what's keeping you busy these days?
Vậy điều gì khiến bạn bận rộn dạo này?
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)The Apidae family is industrious. Of course as busy as a bee!
Gia đình Apidae rất cần cù. Tất nhiên là bận rộn như ong!
Nguồn: The Durrells Season 2What's keeping you so busy these days?
Vậy điều gì khiến bạn bận rộn như vậy dạo này?
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesThis means " to be very very busy" .
Điều này có nghĩa là
Nguồn: Learn business English with Lucy.A. a desirable mental state for busy people.
She was into everything, very busy.
The mornings are always very busy and the afternoons are even busier!
The difference between being busy and being productive.
Hey, Sheldon, you busy? I'm always busy.
get busy
bận rộn
busy with
bận với
so busy
quá bận
busy in
bận trong
busy day
một ngày bận rộn
busy season
mùa bận rộn
busy time
thời gian bận rộn
busy line
đường dây bận
busy tone
bật
be busy doing
bận làm việc
busy signal
tín hiệu bận
a busy morning; a busy street.
một buổi sáng bận rộn; một con phố bận rộn.
I'm a busy woman.
Tôi là một người phụ nữ bận rộn.
he was busy with preparations.
anh ấy đang bận rộn với việc chuẩn bị.
A busy day awaits.
Một ngày bận rộn đang chờ đợi.
He is busy weeding.
Anh ấy đang bận làm cỏ.
the whir of busy shoppers.
tiếng ồn của những người mua sắm bận rộn.
He is busy now.
Anh ấy đang bận bây giờ.
a busy shopping area.
một khu vực mua sắm bận rộn.
be busy in another's affair
can thiệp vào việc của người khác.
Sandy is a very busy teenager.
Sandy là một thiếu niên rất bận rộn.
She is as busy as a bee in the morning.
Cô ấy bận rộn như ong vào buổi sáng.
He is a very busy man.
Anh ấy là một người đàn ông rất bận rộn.
She was very busy yesterday.
Cô ấy rất bận rộn vào ngày hôm qua.
He was busy laying turf.
Anh ấy đang bận rộn khi trải thảm cỏ.
the rugs have crisp, not busy, patterns.
các tấm thảm có họa tiết sắc nét, không bận rộn.
Brown was busy demolishing a sausage roll.
Brown đang bận rộn phá hủy một cuộn xúc xích.
Get busy living, or get busy dying.
Hãy sống hết mình hoặc hãy chết.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationSo what's keeping you busy these days?
Vậy điều gì khiến bạn bận rộn dạo này?
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)The Apidae family is industrious. Of course as busy as a bee!
Gia đình Apidae rất cần cù. Tất nhiên là bận rộn như ong!
Nguồn: The Durrells Season 2What's keeping you so busy these days?
Vậy điều gì khiến bạn bận rộn như vậy dạo này?
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesThis means " to be very very busy" .
Điều này có nghĩa là
Nguồn: Learn business English with Lucy.A. a desirable mental state for busy people.
She was into everything, very busy.
The mornings are always very busy and the afternoons are even busier!
The difference between being busy and being productive.
Hey, Sheldon, you busy? I'm always busy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay