phone calls
cuộc gọi điện thoại
makes calls
thực hiện cuộc gọi
calls now
gọi ngay bây giờ
called him
đã gọi anh ấy
calling her
gọi cô ấy
doctor calls
bác sĩ gọi
calls for help
gọi để được giúp đỡ
name calls
tên gọi
calls back
gọi lại
calling out
hét lên
the company calls for applications by next friday.
công ty kêu gọi nộp đơn đăng ký trước thứ sáu tới.
she calls him every day after work.
cô ấy gọi anh ấy mỗi ngày sau khi đi làm.
the police calls for witnesses to the accident.
cảnh sát kêu gọi những người chứng kiến vụ tai nạn.
he calls her name across the crowded room.
anh ấy gọi tên cô ấy xuyên qua căn phòng đông đúc.
the artist calls upon viewers to reflect on the meaning.
nghệ sĩ kêu gọi người xem suy ngẫm về ý nghĩa.
the doctor calls in a specialist for a second opinion.
bác sĩ gọi một chuyên gia để có ý kiến thứ hai.
the meeting calls to order at 2:00 pm.
cuộc họp bắt đầu vào lúc 2:00 chiều.
the news calls attention to the growing problem.
tin tức thu hút sự chú ý đến vấn đề ngày càng nghiêm trọng.
the project calls for a significant investment.
dự án đòi hỏi một khoản đầu tư đáng kể.
the alarm calls the firefighters to the scene.
báo động báo động những người lính cứu hỏa đến hiện trường.
the recipe calls for two cups of flour.
công thức yêu cầu hai cốc bột.
the judge calls a recess to consider the evidence.
thẩm phán cho tạm dừng để xem xét bằng chứng.
phone calls
cuộc gọi điện thoại
makes calls
thực hiện cuộc gọi
calls now
gọi ngay bây giờ
called him
đã gọi anh ấy
calling her
gọi cô ấy
doctor calls
bác sĩ gọi
calls for help
gọi để được giúp đỡ
name calls
tên gọi
calls back
gọi lại
calling out
hét lên
the company calls for applications by next friday.
công ty kêu gọi nộp đơn đăng ký trước thứ sáu tới.
she calls him every day after work.
cô ấy gọi anh ấy mỗi ngày sau khi đi làm.
the police calls for witnesses to the accident.
cảnh sát kêu gọi những người chứng kiến vụ tai nạn.
he calls her name across the crowded room.
anh ấy gọi tên cô ấy xuyên qua căn phòng đông đúc.
the artist calls upon viewers to reflect on the meaning.
nghệ sĩ kêu gọi người xem suy ngẫm về ý nghĩa.
the doctor calls in a specialist for a second opinion.
bác sĩ gọi một chuyên gia để có ý kiến thứ hai.
the meeting calls to order at 2:00 pm.
cuộc họp bắt đầu vào lúc 2:00 chiều.
the news calls attention to the growing problem.
tin tức thu hút sự chú ý đến vấn đề ngày càng nghiêm trọng.
the project calls for a significant investment.
dự án đòi hỏi một khoản đầu tư đáng kể.
the alarm calls the firefighters to the scene.
báo động báo động những người lính cứu hỏa đến hiện trường.
the recipe calls for two cups of flour.
công thức yêu cầu hai cốc bột.
the judge calls a recess to consider the evidence.
thẩm phán cho tạm dừng để xem xét bằng chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay