| số nhiều | campaignings |
political campaigning
chiến dịch chính trị
active campaigning
chiến dịch tích cực
campaigning efforts
nỗ lực chiến dịch
effective campaigning
chiến dịch hiệu quả
campaigning strategies
chiến lược chiến dịch
grassroots campaigning
chiến dịch từ gốc rễ
campaigning skills
kỹ năng chiến dịch
campaigning tactics
chiến thuật chiến dịch
campaigning issues
các vấn đề chiến dịch
online campaigning
chiến dịch trực tuyến
the team is campaigning for environmental protection.
đội ngũ đang tích cực vận động bảo vệ môi trường.
she has been campaigning tirelessly for education reform.
Cô ấy đã không ngừng nghỉ vận động cải cách giáo dục.
they are campaigning to raise awareness about mental health.
Họ đang vận động nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
the candidates are campaigning across the country.
Các ứng cử viên đang vận động trên cả nước.
campaigning for social justice is essential in today's society.
Vận động cho công bằng xã hội là điều cần thiết trong xã hội ngày nay.
he spent months campaigning for his favorite charity.
Anh ấy đã dành nhiều tháng để vận động cho tổ chức từ thiện yêu thích của mình.
we are campaigning to improve public transportation.
Chúng tôi đang vận động cải thiện hệ thống giao thông công cộng.
campaigning effectively requires a strong strategy.
Vận động hiệu quả đòi hỏi một chiến lược mạnh mẽ.
she is campaigning for better healthcare services.
Cô ấy đang vận động cho các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn.
they are campaigning against climate change.
Họ đang vận động chống lại biến đổi khí hậu.
political campaigning
chiến dịch chính trị
active campaigning
chiến dịch tích cực
campaigning efforts
nỗ lực chiến dịch
effective campaigning
chiến dịch hiệu quả
campaigning strategies
chiến lược chiến dịch
grassroots campaigning
chiến dịch từ gốc rễ
campaigning skills
kỹ năng chiến dịch
campaigning tactics
chiến thuật chiến dịch
campaigning issues
các vấn đề chiến dịch
online campaigning
chiến dịch trực tuyến
the team is campaigning for environmental protection.
đội ngũ đang tích cực vận động bảo vệ môi trường.
she has been campaigning tirelessly for education reform.
Cô ấy đã không ngừng nghỉ vận động cải cách giáo dục.
they are campaigning to raise awareness about mental health.
Họ đang vận động nâng cao nhận thức về sức khỏe tinh thần.
the candidates are campaigning across the country.
Các ứng cử viên đang vận động trên cả nước.
campaigning for social justice is essential in today's society.
Vận động cho công bằng xã hội là điều cần thiết trong xã hội ngày nay.
he spent months campaigning for his favorite charity.
Anh ấy đã dành nhiều tháng để vận động cho tổ chức từ thiện yêu thích của mình.
we are campaigning to improve public transportation.
Chúng tôi đang vận động cải thiện hệ thống giao thông công cộng.
campaigning effectively requires a strong strategy.
Vận động hiệu quả đòi hỏi một chiến lược mạnh mẽ.
she is campaigning for better healthcare services.
Cô ấy đang vận động cho các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn.
they are campaigning against climate change.
Họ đang vận động chống lại biến đổi khí hậu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay