cognition

[Mỹ]/kɒg'nɪʃ(ə)n/
[Anh]/kɑɡ'nɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhận thức
Word Forms
số nhiềucognitions

Cụm từ & Cách kết hợp

social cognition

nhận thức xã hội

cognition process

quá trình nhận thức

cognition practice

thực hành nhận thức

Câu ví dụ

language and cognition are not dissociable.

ngôn ngữ và nhận thức không thể tách rời.

The cognition of the villagers at Guanlin about the godship of Ancestor Spirit and Guardian Spirit has deep meaning.But their cognition of regarding Guanyu as the God of Wealth is larruping.

Nhận thức của những người dân làng ở Guanlin về thần tính của Linh hồn tổ tiên và Linh hồn bảo hộ có ý nghĩa sâu sắc. Nhưng nhận thức của họ về việc coi Guanyu là Thần Tài thì vô nghĩa.

Double rhythms, resounding through the lyric depiction and connecting with each other, indicate the thespian place of mankind and the cognition of the writer to this thespian place.

Những nhịp điệu đôi, vang vọng qua hình ảnh thơ và kết nối với nhau, cho thấy nơi diễn xuất của nhân loại và nhận thức của nhà văn về nơi diễn xuất đó.

The tipstaff should make the correct choice between different value of law with their outlook of value.Meanwhile there should be a unified cognition on the value of law.

Người gác đồn cần đưa ra lựa chọn đúng đắn giữa các giá trị pháp luật khác nhau với quan điểm giá trị của họ. Trong khi đó, cần có nhận thức thống nhất về giá trị của pháp luật.

The major findings are listed below: (1) The eikon hint is favorable for the seventh grade student's cognition of eikon ;

Những phát hiện chính được liệt kê dưới đây: (1) Gợi ý eikon có lợi cho nhận thức của học sinh lớp bảy về eikon;

Part teacher cognition being a misadvise from the computer assistant didactical, the underdeveloped courseware for the agility and bardian in the teacher teaching facet.

Một phần nhận thức của giáo viên là lời khuyên sai từ trợ lý giảng dạy của máy tính, phần mềm học tập chưa phát triển cho sự nhanh nhẹn và bardian trong khía cạnh giảng dạy của giáo viên.

With the further revealment of the pathogenesis and mechanism form cellular &molecular level,the abdominal aortic aneurysm will be cured in the cognition of only using conservative therapy.

Với sự tiết lộ sâu hơn về sinh bệnh học và cơ chế từ cấp độ tế bào và phân tử, phình động mạch chủ bụng sẽ được chữa khỏi với nhận thức chỉ sử dụng liệu pháp bảo tồn.

Ví dụ thực tế

And C is the cognition, the thought.

Và C là nhận thức, là suy nghĩ.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

Most people with ALS do not experience impaired cognition.

Hầu hết những người bị ALS không bị suy giảm nhận thức.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

We're using cognition to control our behavior.

Chúng tôi đang sử dụng nhận thức để kiểm soát hành vi của chúng tôi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

Humor helps our cognition in less obvious ways too.

Khiếu hài cũng giúp nhận thức của chúng ta theo những cách ít rõ ràng hơn.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Emotions and cognition are not easily translatable.

Cảm xúc và nhận thức không dễ dàng để dịch.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Most importantly, cognition is not intention.

Quan trọng nhất, nhận thức không phải là ý định.

Nguồn: The Economist (Summary)

This means decreased cognition low energy and cloudy judgment.

Điều này có nghĩa là giảm nhận thức, năng lượng thấp và phán đoán mờ.

Nguồn: Science in Life

Their answers, just published in Cognition, are not comfortable.

Câu trả lời của họ, vừa được xuất bản trên Cognition, không thoải mái.

Nguồn: The Economist - Technology

Presumably never, given what we know about animal cognition.

Có lẽ không bao giờ, dựa trên những gì chúng ta biết về nhận thức động vật.

Nguồn: Selected English short passages

The part of the brain that controls cognition and language.

Phần não bộ điều khiển nhận thức và ngôn ngữ.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay