combine

[Mỹ]/kəmˈbaɪn/
[Anh]/kəmˈbaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. hợp nhất hoặc gộp lại
n. một máy thu hoạch hoặc một nhóm được kết hợp lại với nhau.
Word Forms
hiện tại phân từcombining
thì quá khứcombined
quá khứ phân từcombined
ngôi thứ ba số ítcombines
số nhiềucombines

Cụm từ & Cách kết hợp

combine forces

kết hợp lực lượng

combine ingredients

kết hợp nguyên liệu

combine efforts

kết hợp nỗ lực

combine with

kết hợp với

combine harvester

máy gặt đập liên hợp

Câu ví dụ

combine theory with practice

kết hợp lý thuyết với thực hành

combine hydrogen with oxygen

kết hợp hydro với oxy

combine milk and water

kết hợp sữa và nước

combine the flour with the margarine and salt.

kết hợp bột với bơ và muối.

combine shopping and sightseeing.

kết hợp mua sắm và tham quan.

oxygen and hydrogen do not combine at room temperatures.

Oxy và hydro không kết hợp ở nhiệt độ phòng.

oxygen combines with haemoglobin.

Oxy kết hợp với huyết cầu tố.

they leapt at the opportunity to combine fun with fund-raising.

họ nhanh chóng nắm lấy cơ hội để kết hợp niềm vui với gây quỹ.

heavy rains combine with rapid snowmelt.

Trọng lượng mưa lớn kết hợp với tuyết tan nhanh chóng.

the sum of the team's combined experience.

tổng số kinh nghiệm kết hợp của đội.

to combine the multimedia teaching with the traditionary teaching organically

kết hợp dạy học đa phương tiện với dạy học truyền thống một cách hữu cơ

three architects and a planner combine to create a Xanadu.

ba kiến trúc sư và một nhà quy hoạch kết hợp để tạo ra một Xanadu.

the combine disgorged a steady stream of grain.

Máy gặt đập liên hợp đã phun ra một dòng ngũ cốc liên tục.

their songs combine good music and smart, edgy ideas.

Những bài hát của họ kết hợp âm nhạc hay và những ý tưởng thông minh, táo bạo.

the combine had cut a deep swathe around the border of the fields.

Máy gặt đập liên hợp đã cắt một đường băng sâu xung quanh biên giới của các cánh đồng.

Perseverance combined with energy is necessary to success in life.

Sự kiên trì kết hợp với năng lượng là cần thiết để thành công trong cuộc sống.

They combined their holiday with a visit to their relatives.

Họ kết hợp kỳ nghỉ của họ với một chuyến thăm người thân.

Hydrogen combines chemically with oxygen to form water.

Hiđro kết hợp hóa học với oxy để tạo ra nước.

He was the man who invented the combine harvester.

Ông là người đã phát minh ra máy gặt đập liên hợp.

a new product which combines the benefits of a hairspray and a gel.

một sản phẩm mới kết hợp những lợi ích của một bình xịt tóc và gel.

Ví dụ thực tế

Those days where all the ingredients combined.

Những ngày mà tất cả các nguyên liệu được kết hợp.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2019 Collection

In Tokyo the three will be combined.

Ở Tokyo, ba người sẽ được kết hợp.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

That's breakfast and lunch combined, right?

Đó là bữa sáng và bữa trưa được kết hợp, đúng không?

Nguồn: IELTS Listening

They watched as the machine combined the elements.

Họ nhìn thấy máy móc kết hợp các yếu tố.

Nguồn: Big Hero 6 (audiobook)

No two colors could be combined to create them.

Không hai màu nào có thể kết hợp để tạo ra chúng.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

A diphthong is when we combine two vowels together.

Một nguyên âm đôi là khi chúng ta kết hợp hai nguyên âm lại với nhau.

Nguồn: Elliot teaches British English.

Farm inputs need to be combined with good practice.

Các yếu tố đầu vào của nông trại cần được kết hợp với thực tiễn tốt.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

Okay. Uh, first of all, that's a combine, not a tractor. - Phil!

Okay. Ờ, trước hết, đó là một máy gặt, không phải là máy kéo. - Phil!

Nguồn: Modern Family - Season 01

For more advanced stages, there's chemoradiotherapy combined with surgery.

Đối với các giai đoạn tiên tiến hơn, có hóa trị kết hợp với phẫu thuật.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Like her mother, Irene combined family with career.

Giống như mẹ cô ấy, Irene đã kết hợp gia đình với sự nghiệp.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay