crosslinks

[Mỹ]/[ˈkrɒsˌlɪŋks]/
[Anh]/[ˈkrɒsˌlɪŋks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những kết nối giữa các bộ phận khác nhau của một mạng lưới polymer; Những kết nối giữa các sợi DNA hoặc RNA khác nhau; Một sự kết nối hoặc liên kết giữa hai hoặc nhiều thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

form crosslinks

hình thành liên kết ngang

establish crosslinks

thiết lập liên kết ngang

crosslinks exist

các liên kết ngang tồn tại

strong crosslinks

liên kết ngang mạnh

crosslinking process

quá trình liên kết ngang

crosslinks degrade

liên kết ngang suy giảm

analyzing crosslinks

phân tích liên kết ngang

crosslinks break

liên kết ngang bị phá vỡ

new crosslinks

liên kết ngang mới

crosslinked polymer

polyme liên kết ngang

Câu ví dụ

the study revealed unexpected crosslinks between seemingly unrelated genes.

Nghiên cứu cho thấy những liên kết chéo bất ngờ giữa các gen dường như không liên quan.

strong crosslinks in the polymer network contribute to its durability.

Những liên kết chéo mạnh mẽ trong mạng lưới polymer góp phần vào độ bền của nó.

researchers are investigating the role of crosslinks in protein folding.

Các nhà nghiên cứu đang điều tra vai trò của các liên kết chéo trong quá trình gấp protein.

the new material boasts enhanced crosslinks for improved strength.

Vật liệu mới có các liên kết chéo được tăng cường để tăng độ bền.

forming crosslinks is crucial for creating stable hydrogels.

Việc hình thành các liên kết chéo rất quan trọng để tạo ra hydrogels ổn định.

we analyzed the density of crosslinks within the polymer matrix.

Chúng tôi đã phân tích mật độ các liên kết chéo trong ma trận polymer.

the presence of crosslinks significantly impacts the material's elasticity.

Sự hiện diện của các liên kết chéo ảnh hưởng đáng kể đến độ đàn hồi của vật liệu.

establishing crosslinks between different pathways is vital for signaling.

Việc thiết lập các liên kết chéo giữa các con đường khác nhau là rất quan trọng cho quá trình tín hiệu.

the process involves creating crosslinks between monomers to form a polymer.

Quá trình bao gồm việc tạo ra các liên kết chéo giữa các monomer để tạo thành một polymer.

these crosslinks provide structural support and prevent degradation.

Những liên kết chéo này cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc và ngăn chặn sự phân hủy.

the team aims to engineer materials with tunable crosslink density.

Nhóm nghiên cứu hướng tới thiết kế các vật liệu có mật độ liên kết chéo có thể điều chỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay