| hiện tại phân từ | detailing |
| số nhiều | detailings |
attention to detail
khả năng chú ý chi tiết
detailed information
thông tin chi tiết
a brief prologue detailing our hero's backstory.
một đoạn mở đầu ngắn gọn kể chi tiết về quá khứ của người hùng.
The procedure and approaches of detailing and two-valued processing of scanning images by using DIPNET image-processing system are expounded.
Các quy trình và phương pháp chi tiết hóa và xử lý hai giá trị của quét hình ảnh bằng hệ thống xử lý ảnh DIPNET được trình bày.
The car detailing service includes cleaning, waxing, and polishing.
Dịch vụ làm đẹp xe bao gồm làm sạch, đánh bóng và chà xe.
She spent hours detailing every aspect of the project.
Cô ấy đã dành hàng giờ để chi tiết mọi khía cạnh của dự án.
The report needs more detailing to provide a comprehensive analysis.
Báo cáo cần thêm chi tiết hơn để cung cấp phân tích toàn diện.
The artist is known for his intricate detailing in his paintings.
Nghệ sĩ nổi tiếng với cách thể hiện chi tiết phức tạp trong các bức tranh của mình.
The architect is currently detailing the blueprints for the new building.
Kiến trúc sư hiện đang chi tiết hóa bản thiết kế cho tòa nhà mới.
The book provides a step-by-step detailing of the cooking process.
Cuốn sách cung cấp hướng dẫn từng bước về quy trình nấu ăn.
The company is focusing on detailing customer feedback to improve their services.
Công ty đang tập trung vào việc chi tiết phản hồi của khách hàng để cải thiện dịch vụ của họ.
The detective spent hours detailing the suspect's movements on the night of the crime.
Thám tử đã dành hàng giờ để chi tiết về hành động của nghi phạm vào đêm xảy ra vụ án.
The designer is known for her attention to detailing in her fashion designs.
Nhà thiết kế nổi tiếng với sự chú ý đến chi tiết trong các thiết kế thời trang của cô ấy.
The manual provides detailed detailing on how to assemble the furniture.
Hướng dẫn cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách lắp ráp đồ nội thất.
I'm just like obsessed with all this detailing and everything.
Tôi thực sự rất thích tất cả các chi tiết và mọi thứ.
Nguồn: Architectural DigestIt was built in the 1800s and features intricate detailing both on the exterior and interior.
Nó được xây dựng vào những năm 1800 và có các chi tiết phức tạp cả bên ngoài và bên trong.
Nguồn: Travel around the worldBeckett says the lawyers need more time to go through evidence and documents detailing the case.
Beckett nói rằng các luật sư cần thêm thời gian để xem xét bằng chứng và tài liệu chi tiết về vụ án.
Nguồn: CRI Online September 2017 CollectionHere are some leaflets detailing everything we've discussed.
Đây là một số tờ rơi chi tiết về tất cả những gì chúng ta đã thảo luận.
Nguồn: Banking Situational ConversationAesthetic effect came from the landscape, new materials, and forthright detailing.
Hiệu ứng thẩm mỹ đến từ cảnh quan, vật liệu mới và chi tiết thẳng thắn.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.I need the report detailing your travel expenses by this Friday.
Tôi cần báo cáo chi tiết các chi phí đi lại của bạn trước thứ Sáu tuần này.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500The U.K. government will publish a 50-page document today detailing the new guidelines.
Chính phủ Anh sẽ công bố một tài liệu 50 trang hôm nay chi tiết về các hướng dẫn mới.
Nguồn: NPR News May 2020 CompilationIn September, the Committee released a report detailing several recommendations to do just that.
Vào tháng Chín, Ủy ban đã công bố một báo cáo chi tiết về một số khuyến nghị để làm như vậy.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt's a combat report detailing the attack that my client just testified about.
Đây là một báo cáo chiến đấu chi tiết về cuộc tấn công mà khách hàng của tôi vừa khai về.
Nguồn: Out of Control Season 3So do you have any thoughts about connoisseurship prior to doing the forensic analysis and that kind or scientific detailing?
Vậy bạn có bất kỳ suy nghĩ nào về chuyên môn trước khi thực hiện phân tích pháp y và loại chi tiết khoa học đó không?
Nguồn: Oxford University's "The Beautiful Princess"attention to detail
khả năng chú ý chi tiết
detailed information
thông tin chi tiết
a brief prologue detailing our hero's backstory.
một đoạn mở đầu ngắn gọn kể chi tiết về quá khứ của người hùng.
The procedure and approaches of detailing and two-valued processing of scanning images by using DIPNET image-processing system are expounded.
Các quy trình và phương pháp chi tiết hóa và xử lý hai giá trị của quét hình ảnh bằng hệ thống xử lý ảnh DIPNET được trình bày.
The car detailing service includes cleaning, waxing, and polishing.
Dịch vụ làm đẹp xe bao gồm làm sạch, đánh bóng và chà xe.
She spent hours detailing every aspect of the project.
Cô ấy đã dành hàng giờ để chi tiết mọi khía cạnh của dự án.
The report needs more detailing to provide a comprehensive analysis.
Báo cáo cần thêm chi tiết hơn để cung cấp phân tích toàn diện.
The artist is known for his intricate detailing in his paintings.
Nghệ sĩ nổi tiếng với cách thể hiện chi tiết phức tạp trong các bức tranh của mình.
The architect is currently detailing the blueprints for the new building.
Kiến trúc sư hiện đang chi tiết hóa bản thiết kế cho tòa nhà mới.
The book provides a step-by-step detailing of the cooking process.
Cuốn sách cung cấp hướng dẫn từng bước về quy trình nấu ăn.
The company is focusing on detailing customer feedback to improve their services.
Công ty đang tập trung vào việc chi tiết phản hồi của khách hàng để cải thiện dịch vụ của họ.
The detective spent hours detailing the suspect's movements on the night of the crime.
Thám tử đã dành hàng giờ để chi tiết về hành động của nghi phạm vào đêm xảy ra vụ án.
The designer is known for her attention to detailing in her fashion designs.
Nhà thiết kế nổi tiếng với sự chú ý đến chi tiết trong các thiết kế thời trang của cô ấy.
The manual provides detailed detailing on how to assemble the furniture.
Hướng dẫn cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách lắp ráp đồ nội thất.
I'm just like obsessed with all this detailing and everything.
Tôi thực sự rất thích tất cả các chi tiết và mọi thứ.
Nguồn: Architectural DigestIt was built in the 1800s and features intricate detailing both on the exterior and interior.
Nó được xây dựng vào những năm 1800 và có các chi tiết phức tạp cả bên ngoài và bên trong.
Nguồn: Travel around the worldBeckett says the lawyers need more time to go through evidence and documents detailing the case.
Beckett nói rằng các luật sư cần thêm thời gian để xem xét bằng chứng và tài liệu chi tiết về vụ án.
Nguồn: CRI Online September 2017 CollectionHere are some leaflets detailing everything we've discussed.
Đây là một số tờ rơi chi tiết về tất cả những gì chúng ta đã thảo luận.
Nguồn: Banking Situational ConversationAesthetic effect came from the landscape, new materials, and forthright detailing.
Hiệu ứng thẩm mỹ đến từ cảnh quan, vật liệu mới và chi tiết thẳng thắn.
Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.I need the report detailing your travel expenses by this Friday.
Tôi cần báo cáo chi tiết các chi phí đi lại của bạn trước thứ Sáu tuần này.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500The U.K. government will publish a 50-page document today detailing the new guidelines.
Chính phủ Anh sẽ công bố một tài liệu 50 trang hôm nay chi tiết về các hướng dẫn mới.
Nguồn: NPR News May 2020 CompilationIn September, the Committee released a report detailing several recommendations to do just that.
Vào tháng Chín, Ủy ban đã công bố một báo cáo chi tiết về một số khuyến nghị để làm như vậy.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt's a combat report detailing the attack that my client just testified about.
Đây là một báo cáo chiến đấu chi tiết về cuộc tấn công mà khách hàng của tôi vừa khai về.
Nguồn: Out of Control Season 3So do you have any thoughts about connoisseurship prior to doing the forensic analysis and that kind or scientific detailing?
Vậy bạn có bất kỳ suy nghĩ nào về chuyên môn trước khi thực hiện phân tích pháp y và loại chi tiết khoa học đó không?
Nguồn: Oxford University's "The Beautiful Princess"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay