| thì quá khứ | disembodied |
disembodied spirit
lin hồn không xác
disembodied voice
giọng nói không xác
a disembodied voice at the end of the phone.
một giọng nói vô hình ở đầu dây điện thoại.
Disembodied voices could be heard in the darkness.
Có thể nghe thấy những giọng nói vô hình trong bóng tối.
a disembodied voice echoed through the empty hall
một giọng nói vô hình vang vọng khắp hành lang trống trải.
she felt a sense of unease at the disembodied laughter
cô cảm thấy bất an trước tiếng cười vô hình.
the movie featured a disembodied spirit haunting a house
phim có một linh hồn vô hình ám ảnh một ngôi nhà.
the disembodied head seemed to float in mid-air
cái đầu vô hình có vẻ như đang lơ lửng trên không.
the disembodied hand reached out towards her
bàn tay vô hình đưa ra về phía cô.
a disembodied feeling of dread washed over him
cảm giác sợ hãi vô hình tràn ngập lấy anh.
the disembodied figure disappeared into the mist
hình bóng vô hình biến mất vào màn sương.
the disembodied sound of a piano filled the room
tiếng đàn piano vô hình tràn ngập căn phòng.
the disembodied presence in the room made her shiver
sự hiện diện vô hình trong phòng khiến cô rùng mình.
the disembodied feeling of loneliness lingered long after he left
cảm giác cô đơn vô hình kéo dài rất lâu sau khi anh rời đi.
disembodied spirit
lin hồn không xác
disembodied voice
giọng nói không xác
a disembodied voice at the end of the phone.
một giọng nói vô hình ở đầu dây điện thoại.
Disembodied voices could be heard in the darkness.
Có thể nghe thấy những giọng nói vô hình trong bóng tối.
a disembodied voice echoed through the empty hall
một giọng nói vô hình vang vọng khắp hành lang trống trải.
she felt a sense of unease at the disembodied laughter
cô cảm thấy bất an trước tiếng cười vô hình.
the movie featured a disembodied spirit haunting a house
phim có một linh hồn vô hình ám ảnh một ngôi nhà.
the disembodied head seemed to float in mid-air
cái đầu vô hình có vẻ như đang lơ lửng trên không.
the disembodied hand reached out towards her
bàn tay vô hình đưa ra về phía cô.
a disembodied feeling of dread washed over him
cảm giác sợ hãi vô hình tràn ngập lấy anh.
the disembodied figure disappeared into the mist
hình bóng vô hình biến mất vào màn sương.
the disembodied sound of a piano filled the room
tiếng đàn piano vô hình tràn ngập căn phòng.
the disembodied presence in the room made her shiver
sự hiện diện vô hình trong phòng khiến cô rùng mình.
the disembodied feeling of loneliness lingered long after he left
cảm giác cô đơn vô hình kéo dài rất lâu sau khi anh rời đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay