duplications

[Mỹ]/[ˌdjuːplɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌdjuːplɪˈkeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc kết quả của việc sao chép; Các bản sao của cùng một thứ; Trong di truyền học, sự hiện diện của hai hoặc nhiều bản sao của một gen hoặc trình tự DNA cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding duplications

tránh trùng lặp

checking for duplications

kiểm tra trùng lặp

duplication errors

lỗi trùng lặp

preventing duplications

ngăn ngừa trùng lặp

duplication risk

nguy cơ trùng lặp

detecting duplications

phát hiện trùng lặp

remove duplications

xóa trùng lặp

duplication issue

vấn đề trùng lặp

past duplications

trùng lặp trong quá khứ

duplication found

đã tìm thấy trùng lặp

Câu ví dụ

the report highlighted several duplications in the data set.

Báo cáo chỉ ra một số sự trùng lặp trong tập dữ liệu.

we need to eliminate any duplications before finalizing the list.

Chúng ta cần loại bỏ mọi sự trùng lặp trước khi hoàn tất danh sách.

the software flagged numerous duplications in the music library.

Phần mềm đã đánh dấu nhiều sự trùng lặp trong thư viện nhạc.

careful review is necessary to avoid accidental duplications.

Cần xem xét cẩn thận để tránh những sự trùng lặp vô tình.

the system automatically checks for file duplications.

Hệ thống tự động kiểm tra các bản sao file.

there were frustrating duplications in the inventory records.

Có những sự trùng lặp gây khó chịu trong hồ sơ hàng tồn kho.

we're working to prevent future duplications in our processes.

Chúng tôi đang nỗ lực ngăn chặn những sự trùng lặp trong tương lai trong quy trình của chúng tôi.

the database search revealed several instances of data duplications.

Kết quả tìm kiếm cơ sở dữ liệu cho thấy một số trường hợp trùng lặp dữ liệu.

the team identified and removed all instances of duplications.

Nhóm đã xác định và loại bỏ tất cả các trường hợp trùng lặp.

the goal is to minimize duplications and improve efficiency.

Mục tiêu là giảm thiểu sự trùng lặp và cải thiện hiệu quả.

the audit revealed several duplications in expense reports.

Phiếu kiểm toán cho thấy một số sự trùng lặp trong các báo cáo chi phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay