equivalences exist
các tương đương tồn tại
checking equivalences
kiểm tra các tương đương
finding equivalences
tìm các tương đương
establishing equivalences
thiết lập các tương đương
demonstrating equivalences
chứng minh các tương đương
identifying equivalences
xác định các tương đương
potential equivalences
các tương đương tiềm năng
assessing equivalences
đánh giá các tương đương
analyzing equivalences
phân tích các tương đương
structural equivalences
các tương đương cấu trúc
there are many equivalences between the two languages, but direct translation isn't always possible.
Có rất nhiều sự tương đương giữa hai ngôn ngữ, nhưng việc dịch trực tiếp không phải lúc nào cũng khả thi.
we explored the equivalences in meaning between "happy" and "joyful."
Chúng tôi đã khám phá những sự tương đương về ý nghĩa giữa "happy" và "joyful".
the software aims to identify equivalences in data structures across different systems.
Phần mềm hướng đến việc xác định sự tương đương trong cấu trúc dữ liệu giữa các hệ thống khác nhau.
finding functional equivalences is crucial for system interoperability.
Việc tìm ra sự tương đương về chức năng là rất quan trọng đối với khả năng tương tác của hệ thống.
the research focused on semantic equivalences in legal terminology.
Nghiên cứu tập trung vào sự tương đương về ngữ nghĩa trong thuật ngữ pháp lý.
statistical equivalences were observed in the experimental results.
Những sự tương đương thống kê đã được quan sát thấy trong kết quả thực nghiệm.
the contract outlined the financial equivalences between the two companies.
Hợp đồng nêu rõ sự tương đương về tài chính giữa hai công ty.
the team investigated potential structural equivalences in the bridge design.
Đội ngũ đã điều tra những sự tương đương về cấu trúc tiềm năng trong thiết kế cầu.
establishing logical equivalences is key to proving the theorem.
Việc thiết lập sự tương đương về logic là chìa khóa để chứng minh định lý.
the report detailed the operational equivalences of the two models.
Báo cáo chi tiết sự tương đương về hoạt động của hai mô hình.
the analysis revealed several numerical equivalences in the dataset.
Phân tích cho thấy một số sự tương đương về số liệu trong tập dữ liệu.
equivalences exist
các tương đương tồn tại
checking equivalences
kiểm tra các tương đương
finding equivalences
tìm các tương đương
establishing equivalences
thiết lập các tương đương
demonstrating equivalences
chứng minh các tương đương
identifying equivalences
xác định các tương đương
potential equivalences
các tương đương tiềm năng
assessing equivalences
đánh giá các tương đương
analyzing equivalences
phân tích các tương đương
structural equivalences
các tương đương cấu trúc
there are many equivalences between the two languages, but direct translation isn't always possible.
Có rất nhiều sự tương đương giữa hai ngôn ngữ, nhưng việc dịch trực tiếp không phải lúc nào cũng khả thi.
we explored the equivalences in meaning between "happy" and "joyful."
Chúng tôi đã khám phá những sự tương đương về ý nghĩa giữa "happy" và "joyful".
the software aims to identify equivalences in data structures across different systems.
Phần mềm hướng đến việc xác định sự tương đương trong cấu trúc dữ liệu giữa các hệ thống khác nhau.
finding functional equivalences is crucial for system interoperability.
Việc tìm ra sự tương đương về chức năng là rất quan trọng đối với khả năng tương tác của hệ thống.
the research focused on semantic equivalences in legal terminology.
Nghiên cứu tập trung vào sự tương đương về ngữ nghĩa trong thuật ngữ pháp lý.
statistical equivalences were observed in the experimental results.
Những sự tương đương thống kê đã được quan sát thấy trong kết quả thực nghiệm.
the contract outlined the financial equivalences between the two companies.
Hợp đồng nêu rõ sự tương đương về tài chính giữa hai công ty.
the team investigated potential structural equivalences in the bridge design.
Đội ngũ đã điều tra những sự tương đương về cấu trúc tiềm năng trong thiết kế cầu.
establishing logical equivalences is key to proving the theorem.
Việc thiết lập sự tương đương về logic là chìa khóa để chứng minh định lý.
the report detailed the operational equivalences of the two models.
Báo cáo chi tiết sự tương đương về hoạt động của hai mô hình.
the analysis revealed several numerical equivalences in the dataset.
Phân tích cho thấy một số sự tương đương về số liệu trong tập dữ liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay