hundreds

[Mỹ]/[hʌndrɪdz]/
[Anh]/[ˈhʌndrɪdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số 100; một nhóm gồm hàng trăm; số nhiều của hundred

Cụm từ & Cách kết hợp

hundreds of people

hàng trăm người

hundreds of dollars

hàng trăm đô la

hundreds of years

hàng trăm năm

hundreds were injured

hàng trăm người bị thương

hundreds arrived

hàng trăm người đã đến

hundreds of books

hàng trăm cuốn sách

hundreds of miles

hàng trăm dặm

hundreds of thanks

hàng trăm lời cảm ơn

hundreds of times

hàng trăm lần

hundreds gathered

hàng trăm người đã tập hợp

Câu ví dụ

the museum holds hundreds of ancient artifacts from around the world.

Bảo tàng trưng bày hàng trăm hiện vật cổ đại từ khắp nơi trên thế giới.

hundreds of people attended the concert last night.

Hàng trăm người đã tham dự buổi hòa nhạc tối qua.

we received hundreds of applications for the open position.

Chúng tôi đã nhận được hàng trăm đơn ứng tuyển cho vị trí mở.

the store sells hundreds of different types of tea.

Cửa hàng bán hàng trăm loại trà khác nhau.

hundreds of years ago, this area was a dense forest.

Hàng trăm năm trước, khu vực này là một khu rừng rậm.

the company employs hundreds of skilled engineers.

Công ty sử dụng hàng trăm kỹ sư lành nghề.

hundreds of birds migrated south for the winter.

Hàng trăm con chim đã di cư về phương nam cho mùa đông.

the library contains hundreds of volumes on various subjects.

Thư viện chứa hàng trăm cuốn sách về nhiều chủ đề khác nhau.

hundreds of emails flooded my inbox this morning.

Hàng trăm email đã tràn vào hộp thư đến của tôi sáng nay.

the charity raised hundreds of dollars for the local school.

Tổ từ thiện đã quyên góp hàng trăm đô la cho trường học địa phương.

hundreds of stars twinkled in the night sky.

Hàng trăm ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay