ill-will

[Mỹ]/ˌɪlˈwɪl/
[Anh]/ˌɪlˈwɪl/

Dịch

n. sự thù hằn hoặc ghét bỏ; mối thù địch hoặc cảm xúc tiêu cực.

Cụm từ & Cách kết hợp

ill-will towards

sự ác ý

without ill-will

không có ác ý

showed ill-will

thể hiện sự ác ý

any ill-will

bất kỳ sự ác ý nào

despite ill-will

bất chấp sự ác ý

motivated by ill-will

thúc đẩy bởi sự ác ý

free from ill-will

miễn khỏi sự ác ý

avoid ill-will

tránh sự ác ý

fueled by ill-will

thổi bùng bởi sự ác ý

perceived ill-will

sự ác ý bị nhận thức

Câu ví dụ

he harbored no ill-will towards his former colleagues, despite the circumstances.

anh không hề có ác ý với các đồng nghiệp cũ của mình, bất chấp hoàn cảnh.

the company's reputation was tarnished by rumors of ill-will among the executives.

uy tín của công ty đã bị ảnh hưởng bởi những tin đồn về ác ý giữa các giám đốc điều hành.

she suspected there was ill-will behind his sudden departure from the project.

cô nghi ngờ có ác ý đằng sau sự ra đi đột ngột của anh ấy khỏi dự án.

despite their differences, they acted without ill-will and resolved the dispute amicably.

bất chấp những khác biệt của họ, họ hành động mà không có ác ý và giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.

the mediator hoped to diffuse any ill-will between the arguing parties.

người hòa giải hy vọng sẽ xoa dịu bất kỳ ác ý nào giữa các bên tranh chấp.

he expressed genuine regret and assured her there was no ill-will involved.

anh bày tỏ sự hối hận chân thành và đảm bảo với cô rằng không có ác ý nào liên quan.

the lawyer argued that the defendant acted without any ill-will towards the victim.

luật sư lập luận rằng bị cáo đã hành động mà không có bất kỳ ác ý nào đối với nạn nhân.

the inheritance was divided fairly to avoid any appearance of ill-will within the family.

di sản được chia công bằng để tránh bất kỳ sự xuất hiện nào của ác ý trong gia đình.

she wanted to ensure her actions were perceived without ill-will by her competitors.

cô muốn đảm bảo rằng hành động của mình không bị các đối thủ cạnh tranh nhận thấy là ác ý.

the team worked diligently to foster a positive environment, free from ill-will and negativity.

nhóm đã làm việc chăm chỉ để tạo ra một môi trường tích cực, không có ác ý và tiêu cực.

he denied any involvement in the scheme, insisting he acted without ill-will.

anh phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến kế hoạch, khẳng định rằng anh ấy đã hành động mà không có ác ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay