incitement

[Mỹ]/ɪnˈsaɪtmənt/
[Anh]/ɪn'saɪtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. động lực; sự kích thích; sự xúi giục; tác nhân kích thích.
Word Forms
số nhiềuincitements

Câu ví dụ

Interest is an incitement to study.

Sự quan tâm là một động lực để học tập.

incitement to religious hatred is outside the ambit of the British law.

khích bác tôn giáo là ngoài phạm vi của luật pháp Anh.

Ví dụ thực tế

The House charge is incitement of insurrection.

Bản cáo buộc của Hạ viện là kích động nổi loạn.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

This follows Trump's incitement of his supporters last Wednesday, hundreds of whom descended on the U.S. Capitol.

Điều này xảy ra sau khi Trump kích động những người ủng hộ của mình vào thứ Tư vừa qua, hàng trăm người đã đổ về Điện Capitol Hoa Kỳ.

Nguồn: NPR News January 2021 Compilation

Their posts are vetted for hate speech and incitement.

Các bài đăng của họ được kiểm duyệt về ngôn ngữ kích động thù hận và kích động.

Nguồn: The Economist (Summary)

It will hear appeals and monitor government websites for incitement.

Nó sẽ xét xử các kháng cáo và theo dõi các trang web của chính phủ về kích động.

Nguồn: The Economist (Summary)

A resolution approved by the General Assembly also called on Myanmar to stop the incitement of hatred against them.

Một nghị quyết được Đại hội đồng thông qua cũng kêu gọi Myanmar chấm dứt kích động thù hận chống lại họ.

Nguồn: BBC Listening December 2019 Collection

Last Friday, Twitter permanently removed Trump's account for possible " further incitement of violence."

Vào thứ Sáu vừa qua, Twitter đã vĩnh viễn xóa tài khoản của Trump vì khả năng “ kích động bạo lực thêm.”

Nguồn: CRI Online January 2021 Collection

She was convicted for offences ranging from incitement and election fraud to corruption.

Cô bị kết án vì các hành vi phạm tội từ kích động và gian lận bầu cử đến tham nhũng.

Nguồn: CRI Online August 2023 Collection

Donald Trump's impeachment trial for " incitement of insurrection" ended quickly.

Phiên tòa luận tội của Donald Trump về “ kích động nổi loạn” đã kết thúc nhanh chóng.

Nguồn: The Economist (Summary)

It concluded that allowing him further access could lead to further incitements of violence.

Nó kết luận rằng việc cho phép ông ta tiếp tục truy cập có thể dẫn đến kích động bạo lực thêm.

Nguồn: BBC World Headlines

The defendants were charged with a number of offenses, including incitement and property damage.

Các bị cáo bị cáo buộc nhiều hành vi phạm tội, bao gồm cả kích động và phá hoại tài sản.

Nguồn: VOA Special June 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay