letting

[Mỹ]/'letiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cho thuê; tiền thuê
v. cho phép, cho phép
Word Forms
số nhiềulettings
hiện tại phân từletting

Cụm từ & Cách kết hợp

letting go

buông bỏ

letting off steam

xả hơi

letting someone down

làm ai thất vọng

letting someone in

cho ai vào

letting someone know

cho ai biết

letting down

làm ai thất vọng

Câu ví dụ

a policy of letting the pound float.

một chính sách thả nổi bảng Anh.

It's no use letting yourself fall into the dumps.

Không có ích gì khi để bản thân rơi vào trạng thái buồn rầu cả.

the dangers of letting industry befoul the environment.

những nguy hiểm của việc để ngành công nghiệp làm ô nhiễm môi trường.

letting a wine breathe allows oxygen to enter.

Việc để rượu thở cho phép oxy đi vào.

I didn't know what I was letting myself in for.

Tôi không biết mình sẽ phải đối mặt với điều gì.

the rain's letting up—it'll be clear soon.

Trời đang tạnh mưa—chắc chắn trời sẽ quang đãng sớm thôi.

They should farm the land instead of letting it lie waste.

Họ nên canh tác đất đai thay vì để nó bị bỏ hoang.

I made the fatal mistake of letting her talk.

Tôi đã mắc sai lầm chết người khi để cô ấy nói.

I lean towards letting him go along.

Tôi nghiêng về việc để anh ấy đi cùng.

The engine is letting off steam to relieve the pressure in the boiler.

Động cơ xả hơi để giảm áp lực trong nồi hơi.

The children wheedled me into letting them go to the film.

Những đứa trẻ đã nài nỉ tôi để chúng được đi xem phim.

I wouldn't dream of letting a surgeon anywhere near my eyes.

Tôi không bao giờ muốn để một bác sĩ phẫu thuật đến gần mắt tôi.

She’s letting things get on top of her at work.

Cô ấy đang để mọi thứ áp đảo mình tại nơi làm việc.

I don't believe in letting children do whatever they like.

Tôi không tin vào việc để trẻ em làm bất cứ điều gì chúng thích.

I couldn't see the point of letting him have it his own way.

Tôi không thấy lý do gì để để anh ta làm theo ý mình.

I hope you realize what you're letting yourself in for!

Tôi hy vọng bạn nhận ra điều bạn sẽ phải đối mặt!

You can avoid all kinds of trouble by letting well alone.

Bạn có thể tránh được mọi rắc rối bằng cách để mọi thứ như cũ.

no one lived in the property, but the caretaker made a little on the side by letting rooms out.

Không ai sống trong bất động sản cả, nhưng người chăm sóc kiếm được một ít tiền bên cạnh bằng cách cho thuê phòng.

Ví dụ thực tế

I think Haley knows more than she's letting on.

Tôi nghĩ Haley biết nhiều hơn những gì cô ấy thể hiện.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Master Ox, I'm not letting you stay in this cell.

Thạc sĩ Ox, tôi không cho phép anh ở lại trong phòng giam này.

Nguồn: Kung Fu Panda 2

You keep letting yourself down year after year.

Bạn cứ tiếp tục làm bản thân mình thất vọng năm này qua năm khác.

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

Thank you for letting me join you all.

Cảm ơn vì đã cho tôi tham gia cùng mọi người.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The fighting in Syria though, is not letting up.

Tuy nhiên, các cuộc chiến ở Syria vẫn chưa có dấu hiệu dừng lại.

Nguồn: CNN Selected December 2012 Collection

Sirius She's not letting us use magic at all.

Sirius, cô ấy không cho phép chúng ta sử dụng phép thuật chút nào.

Nguồn: Films

Harry was letting the words wash over him.

Harry để lời nói trôi qua tai mình.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Diffused learning is just letting your mind wander without a plan.

Học tập lan tỏa chỉ là việc để tâm trí bạn lang thang mà không có kế hoạch.

Nguồn: Scientific Learning Method

She was making sense, but I wasn't letting myself listen.

Cô ấy nói rất có lý, nhưng tôi không cho phép mình lắng nghe.

Nguồn: Flowers for Algernon

I am surprised that you found us but I am not letting Kay go.

Tôi ngạc nhiên vì các bạn đã tìm thấy chúng tôi, nhưng tôi không cho phép Kay đi.

Nguồn: Bedtime stories for children

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay