| số nhiều | loanings |
loaning money
cho vay tiền
loaning options
các lựa chọn cho vay
loaning terms
các điều khoản cho vay
loaning process
quy trình cho vay
loaning agreement
thỏa thuận cho vay
loaning practices
các phương pháp cho vay
loaning policies
các chính sách cho vay
loaning services
dịch vụ cho vay
loaning limits
giới hạn cho vay
loaning rates
lãi suất cho vay
loaning money can help friends in need.
cho bạn bè vay tiền có thể giúp họ khi cần thiết.
she is loaning her car to her brother for the weekend.
Cô ấy đang cho anh trai vay xe vào cuối tuần.
loaning books to classmates can promote sharing.
Cho bạn bè cùng lớp mượn sách có thể thúc đẩy sự chia sẻ.
the bank is loaning money at a low interest rate.
Ngân hàng cho vay tiền với lãi suất thấp.
he is loaning his expertise to the new project.
Anh ấy đang cho dự án mới mượn kinh nghiệm của mình.
loaning equipment can save costs for the team.
Cho mượn thiết bị có thể tiết kiệm chi phí cho nhóm.
they are loaning their vacation home to a family member.
Họ đang cho người thân mượn nhà nghỉ dưỡng của họ.
loaning funds for education is a great investment.
Cho vay tiền để học hành là một khoản đầu tư tuyệt vời.
she is loaning her skills to help the community.
Cô ấy đang cho cộng đồng mượn kỹ năng của mình.
loaning furniture can be a temporary solution.
Cho mượn đồ nội thất có thể là một giải pháp tạm thời.
loaning money
cho vay tiền
loaning options
các lựa chọn cho vay
loaning terms
các điều khoản cho vay
loaning process
quy trình cho vay
loaning agreement
thỏa thuận cho vay
loaning practices
các phương pháp cho vay
loaning policies
các chính sách cho vay
loaning services
dịch vụ cho vay
loaning limits
giới hạn cho vay
loaning rates
lãi suất cho vay
loaning money can help friends in need.
cho bạn bè vay tiền có thể giúp họ khi cần thiết.
she is loaning her car to her brother for the weekend.
Cô ấy đang cho anh trai vay xe vào cuối tuần.
loaning books to classmates can promote sharing.
Cho bạn bè cùng lớp mượn sách có thể thúc đẩy sự chia sẻ.
the bank is loaning money at a low interest rate.
Ngân hàng cho vay tiền với lãi suất thấp.
he is loaning his expertise to the new project.
Anh ấy đang cho dự án mới mượn kinh nghiệm của mình.
loaning equipment can save costs for the team.
Cho mượn thiết bị có thể tiết kiệm chi phí cho nhóm.
they are loaning their vacation home to a family member.
Họ đang cho người thân mượn nhà nghỉ dưỡng của họ.
loaning funds for education is a great investment.
Cho vay tiền để học hành là một khoản đầu tư tuyệt vời.
she is loaning her skills to help the community.
Cô ấy đang cho cộng đồng mượn kỹ năng của mình.
loaning furniture can be a temporary solution.
Cho mượn đồ nội thất có thể là một giải pháp tạm thời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay