marshaling

[Mỹ]/[ˈmɑːʃəlɪŋ]/
[Anh]/[ˈmɑːrʃəlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sắp xếp các đơn vị quân đội hoặc phương tiện trong một hàng hoặc đội hình sẵn sàng cho hành động hoặc di chuyển; một khu vực nơi các toa tàu được sắp xếp thành hàng trước khi ghép nối.
v. sắp xếp các đơn vị quân đội hoặc phương tiện trong một hàng hoặc đội hình; sắp xếp các toa tàu thành hàng sẵn sàng để ghép nối; chuyển dữ liệu từ biểu diễn nội bộ của ngôn ngữ lập trình sang định dạng phù hợp để sử dụng hoặc truyền tải bên ngoài.

Cụm từ & Cách kết hợp

marshaling yard

khu tập hợp tàu

marshaling area

khu tập hợp

marshaling trains

tập hợp các đoàn tàu

marshaling point

ga tập hợp

marshaling resources

tập hợp nguồn lực

marshaling efforts

tập hợp nỗ lực

marshaling funds

tập hợp các quỹ

marshaling data

tập hợp dữ liệu

marshaling station

ga tập hợp

marshaling together

tập hợp lại với nhau

Câu ví dụ

the railway workers are marshaling the trains for departure.

Người làm việc trên đường sắt đang sắp xếp các đoàn tàu để khởi hành.

we need to marshaling resources effectively to meet the deadline.

Chúng ta cần sắp xếp các nguồn lực một cách hiệu quả để đáp ứng thời hạn.

the logistics team is marshaling the delivery trucks in the yard.

Đội hậu cần đang sắp xếp các xe tải giao hàng trong sân.

careful marshaling of personnel is crucial during the event.

Việc sắp xếp nhân sự cẩn thận là rất quan trọng trong suốt sự kiện.

the conductor is marshaling the carriages before attaching the engine.

Người điều khiển tàu hỏa đang sắp xếp các toa tàu trước khi gắn động cơ.

they are marshaling their arguments to support the proposal.

Họ đang sắp xếp các lập luận của mình để hỗ trợ đề xuất.

the port authority is marshaling cargo containers for shipment.

Cơ quan quản lý cảng đang sắp xếp các container hàng hóa để vận chuyển.

the project manager is marshaling the team to tackle the new challenge.

Quản lý dự án đang sắp xếp đội nhóm để giải quyết thử thách mới.

marshaling the data helped us identify the key trends.

Việc sắp xếp dữ liệu đã giúp chúng tôi xác định các xu hướng chính.

the security team is marshaling security personnel at the entrance.

Đội an ninh đang sắp xếp nhân viên an ninh ở lối vào.

we are marshaling volunteers for the community cleanup drive.

Chúng tôi đang sắp xếp tình nguyện viên cho chiến dịch dọn dẹp cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay