masterings

[Mỹ]/ˈmɑːstərɪŋz/
[Anh]/ˈmæstərɪŋz/

Dịch

n. hoạt động hoặc quá trình học hỏi hoặc trở nên thành thạo trong điều gì; hành động đạt được quyền kiểm soát hoặc chuyên môn về điều gì; (audio/music) quá trình cuối cùng chuẩn bị và chuyển đổi bản ghi âm từ bản thu âm gốc sang phương tiện cuối cùng để phân phối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay