meals included
bữa ăn đi kèm
packed meals
bữa ăn đóng gói
regular meals
bữa ăn thường xuyên
skipped meals
bữa ăn bị bỏ lỡ
preparing meals
chuẩn bị bữa ăn
evening meals
bữa tối
healthy meals
bữa ăn lành mạnh
missed meals
bữa ăn bị bỏ lỡ
free meals
bữa ăn miễn phí
school meals
bữa ăn trường học
we often eat hearty meals during the holidays.
Chúng tôi thường ăn những bữa ăn thịnh soạn trong dịp lễ.
the restaurant offers a variety of meals for all tastes.
Nhà hàng cung cấp nhiều món ăn đa dạng phù hợp với mọi khẩu vị.
preparing meals takes a significant amount of time each week.
Việc chuẩn bị các bữa ăn tốn một lượng thời gian đáng kể mỗi tuần.
let's plan our meals for the entire week ahead.
Hãy lên kế hoạch cho các bữa ăn của chúng ta cho cả tuần tới.
a balanced diet includes regular meals and healthy snacks.
Một chế độ ăn uống cân bằng bao gồm các bữa ăn thường xuyên và đồ ăn nhẹ lành mạnh.
we ordered takeout meals last night instead of cooking.
Chúng tôi đã gọi món mang về tối qua thay vì nấu ăn.
the school provides nutritious meals for all students.
Nhà trường cung cấp các bữa ăn bổ dưỡng cho tất cả học sinh.
she packed a picnic meal to enjoy in the park.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn dã ngoại để thưởng thức trong công viên.
they enjoyed delicious meals at a local restaurant.
Họ đã tận hưởng những bữa ăn ngon tại một nhà hàng địa phương.
consider your meals when calculating your daily calorie intake.
Hãy cân nhắc các bữa ăn của bạn khi tính toán lượng calo hàng ngày.
the chef specializes in creating innovative meals.
Đầu bếp chuyên tạo ra những món ăn sáng tạo.
meals included
bữa ăn đi kèm
packed meals
bữa ăn đóng gói
regular meals
bữa ăn thường xuyên
skipped meals
bữa ăn bị bỏ lỡ
preparing meals
chuẩn bị bữa ăn
evening meals
bữa tối
healthy meals
bữa ăn lành mạnh
missed meals
bữa ăn bị bỏ lỡ
free meals
bữa ăn miễn phí
school meals
bữa ăn trường học
we often eat hearty meals during the holidays.
Chúng tôi thường ăn những bữa ăn thịnh soạn trong dịp lễ.
the restaurant offers a variety of meals for all tastes.
Nhà hàng cung cấp nhiều món ăn đa dạng phù hợp với mọi khẩu vị.
preparing meals takes a significant amount of time each week.
Việc chuẩn bị các bữa ăn tốn một lượng thời gian đáng kể mỗi tuần.
let's plan our meals for the entire week ahead.
Hãy lên kế hoạch cho các bữa ăn của chúng ta cho cả tuần tới.
a balanced diet includes regular meals and healthy snacks.
Một chế độ ăn uống cân bằng bao gồm các bữa ăn thường xuyên và đồ ăn nhẹ lành mạnh.
we ordered takeout meals last night instead of cooking.
Chúng tôi đã gọi món mang về tối qua thay vì nấu ăn.
the school provides nutritious meals for all students.
Nhà trường cung cấp các bữa ăn bổ dưỡng cho tất cả học sinh.
she packed a picnic meal to enjoy in the park.
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn dã ngoại để thưởng thức trong công viên.
they enjoyed delicious meals at a local restaurant.
Họ đã tận hưởng những bữa ăn ngon tại một nhà hàng địa phương.
consider your meals when calculating your daily calorie intake.
Hãy cân nhắc các bữa ăn của bạn khi tính toán lượng calo hàng ngày.
the chef specializes in creating innovative meals.
Đầu bếp chuyên tạo ra những món ăn sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay