meaning

[Mỹ]/ˈmiːnɪŋ/
[Anh]/ˈmiːnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ý nghĩa; hàm ý; ý định
adj. quan trọng
v. biểu thị; có nghĩa là
Word Forms
hiện tại phân từmeaning
số nhiềumeanings

Cụm từ & Cách kết hợp

true meaning

ý nghĩa thật sự

deeper meaning

ý nghĩa sâu sắc hơn

meaning of life

ý nghĩa cuộc sống

original meaning

ý nghĩa ban đầu

no meaning

không có ý nghĩa

semantic meaning

ý nghĩa ngữ nghĩa

social meaning

ý nghĩa xã hội

literal meaning

ý nghĩa thực tế

lexical meaning

ý nghĩa từ vựng

grammatical meaning

ý nghĩa ngữ pháp

connotative meaning

ý nghĩa hàm ý

double meaning

nghĩa kép

linguistic meaning

ý nghĩa ngôn ngữ

referential meaning

ý nghĩa tham chiếu

utterance meaning

ý nghĩa phát ngôn

Câu ví dụ

the meaning of a sentence

Ý nghĩa của một câu.

the collateral meanings of a word.

những nghĩa phụ của một từ.

the meanings of the text are plural.

nghĩa của văn bản là số nhiều.

their meaning is unsusceptible of analysis.

Ý nghĩa của chúng không thể phân tích được.

primary meaning of a word

Ý nghĩa chính của một từ.

comprehend the meaning of a story

hiểu ý nghĩa của một câu chuyện

the exact meaning of the word

ý nghĩa chính xác của từ đó.

the interior meaning of a poem

ý nghĩa nội tại của một bài thơ

no earthly meaning whatever.

Không có ý nghĩa trần tục nào cả.

a well-meaning fellow; ill-meaning intentions.

một người đàn ông tốt bụng; những ý định xấu.

the lexical meaning of a logogram

nghĩa từ vựng của một ký tự chữ tượng hình

making my meaning plain.

làm cho ý nghĩa của tôi rõ ràng.

art's conveyance of meaning is complicated.

việc truyền tải ý nghĩa của nghệ thuật là phức tạp.

meanings that are beyond my grasp.

những ý nghĩa vượt quá tầm hiểu của tôi.

the meaning of the word ‘supermarket’ “supermarket".

ý nghĩa của từ 'siêu thị' là 'siêu thị'.

she gave Gabriel a meaning look.

Cô ấy nhìn Gabriel một cách đầy ý nghĩa.

the inner meaning of a poem.

ý nghĩa nội tại của một bài thơ.

a word that is opposite in meaning to another.

một từ trái ngược về ý nghĩa với một từ khác.

the symbolic meaning of motifs and designs.

ý nghĩa biểu tượng của các họa tiết và thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay