true meaning
ý nghĩa thật sự
deeper meaning
ý nghĩa sâu sắc hơn
meaning of life
ý nghĩa cuộc sống
original meaning
ý nghĩa ban đầu
no meaning
không có ý nghĩa
semantic meaning
ý nghĩa ngữ nghĩa
social meaning
ý nghĩa xã hội
literal meaning
ý nghĩa thực tế
lexical meaning
ý nghĩa từ vựng
grammatical meaning
ý nghĩa ngữ pháp
connotative meaning
ý nghĩa hàm ý
double meaning
nghĩa kép
linguistic meaning
ý nghĩa ngôn ngữ
referential meaning
ý nghĩa tham chiếu
utterance meaning
ý nghĩa phát ngôn
the meaning of a sentence
Ý nghĩa của một câu.
the collateral meanings of a word.
những nghĩa phụ của một từ.
the meanings of the text are plural.
nghĩa của văn bản là số nhiều.
their meaning is unsusceptible of analysis.
Ý nghĩa của chúng không thể phân tích được.
primary meaning of a word
Ý nghĩa chính của một từ.
comprehend the meaning of a story
hiểu ý nghĩa của một câu chuyện
the exact meaning of the word
ý nghĩa chính xác của từ đó.
the interior meaning of a poem
ý nghĩa nội tại của một bài thơ
no earthly meaning whatever.
Không có ý nghĩa trần tục nào cả.
a well-meaning fellow; ill-meaning intentions.
một người đàn ông tốt bụng; những ý định xấu.
the lexical meaning of a logogram
nghĩa từ vựng của một ký tự chữ tượng hình
making my meaning plain.
làm cho ý nghĩa của tôi rõ ràng.
art's conveyance of meaning is complicated.
việc truyền tải ý nghĩa của nghệ thuật là phức tạp.
meanings that are beyond my grasp.
những ý nghĩa vượt quá tầm hiểu của tôi.
the meaning of the word ‘supermarket’ “supermarket".
ý nghĩa của từ 'siêu thị' là 'siêu thị'.
she gave Gabriel a meaning look.
Cô ấy nhìn Gabriel một cách đầy ý nghĩa.
the inner meaning of a poem.
ý nghĩa nội tại của một bài thơ.
a word that is opposite in meaning to another.
một từ trái ngược về ý nghĩa với một từ khác.
the symbolic meaning of motifs and designs.
ý nghĩa biểu tượng của các họa tiết và thiết kế.
true meaning
ý nghĩa thật sự
deeper meaning
ý nghĩa sâu sắc hơn
meaning of life
ý nghĩa cuộc sống
original meaning
ý nghĩa ban đầu
no meaning
không có ý nghĩa
semantic meaning
ý nghĩa ngữ nghĩa
social meaning
ý nghĩa xã hội
literal meaning
ý nghĩa thực tế
lexical meaning
ý nghĩa từ vựng
grammatical meaning
ý nghĩa ngữ pháp
connotative meaning
ý nghĩa hàm ý
double meaning
nghĩa kép
linguistic meaning
ý nghĩa ngôn ngữ
referential meaning
ý nghĩa tham chiếu
utterance meaning
ý nghĩa phát ngôn
the meaning of a sentence
Ý nghĩa của một câu.
the collateral meanings of a word.
những nghĩa phụ của một từ.
the meanings of the text are plural.
nghĩa của văn bản là số nhiều.
their meaning is unsusceptible of analysis.
Ý nghĩa của chúng không thể phân tích được.
primary meaning of a word
Ý nghĩa chính của một từ.
comprehend the meaning of a story
hiểu ý nghĩa của một câu chuyện
the exact meaning of the word
ý nghĩa chính xác của từ đó.
the interior meaning of a poem
ý nghĩa nội tại của một bài thơ
no earthly meaning whatever.
Không có ý nghĩa trần tục nào cả.
a well-meaning fellow; ill-meaning intentions.
một người đàn ông tốt bụng; những ý định xấu.
the lexical meaning of a logogram
nghĩa từ vựng của một ký tự chữ tượng hình
making my meaning plain.
làm cho ý nghĩa của tôi rõ ràng.
art's conveyance of meaning is complicated.
việc truyền tải ý nghĩa của nghệ thuật là phức tạp.
meanings that are beyond my grasp.
những ý nghĩa vượt quá tầm hiểu của tôi.
the meaning of the word ‘supermarket’ “supermarket".
ý nghĩa của từ 'siêu thị' là 'siêu thị'.
she gave Gabriel a meaning look.
Cô ấy nhìn Gabriel một cách đầy ý nghĩa.
the inner meaning of a poem.
ý nghĩa nội tại của một bài thơ.
a word that is opposite in meaning to another.
một từ trái ngược về ý nghĩa với một từ khác.
the symbolic meaning of motifs and designs.
ý nghĩa biểu tượng của các họa tiết và thiết kế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay