memorize

[Mỹ]/ˈmeməraɪz/
[Anh]/ˈmeməraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ghi nhớ, học thuộc lòng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítmemorizes
thì quá khứmemorized
quá khứ phân từmemorized
hiện tại phân từmemorizing
số nhiềumemorizes

Câu ví dụ

He could memorize nothing.

Anh ta không thể nhớ gì cả.

He memorized the list of dates.

Anh ta đã nhớ danh sách các ngày.

The boy can memorize the data easily.

Cậu bé có thể dễ dàng nhớ dữ liệu.

I shall try to memorize all these phrases.

Tôi sẽ cố gắng nhớ tất cả những cụm từ này.

he memorized thousands of verses.

Anh ta đã nhớ hàng ngàn câu thơ.

An actor must be able to memorize his lines.

Một diễn viên phải có khả năng nhớ lời thoại của mình.

He had memorized the many minutiae of the legal code.

Anh ta đã nhớ rất nhiều chi tiết nhỏ của luật pháp.

If you memorize a poem, you can say it without looking at a book.

Nếu bạn nhớ một bài thơ, bạn có thể nói nó mà không cần nhìn vào sách.

In 2008,one year before the decennial, we are going to introspect and memorize, to express the culture and life style before and after handover.

Năm 2008, một năm trước kỷ niệm 10 năm, chúng ta sẽ nhìn lại và ghi nhớ, để thể hiện văn hóa và lối sống trước và sau khi chuyển giao.

"He memorized the list of dates, but neglected the main facts corresponding to them."

"Anh ta đã nhớ danh sách các ngày, nhưng đã bỏ qua những sự kiện chính tương ứng với chúng."

Ví dụ thực tế

The first brother had forgotten everything that he had memorized.

Người anh cả đã quên mọi thứ mà anh ta đã thuộc lòng.

Nguồn: 101 Children's English Stories

Number two is don't memorize full answers.

Thứ hai là đừng thuộc lòng câu trả lời đầy đủ.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Harder to avoid was Colin Creevey, who seemed to have memorized Harry's schedule.

Khó tránh hơn là Colin Creevey, người có vẻ như đã thuộc lòng lịch trình của Harry.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Step 2: choose what you want to memorize.

Bước 2: chọn những gì bạn muốn thuộc lòng.

Nguồn: Learning charging station

There's no need to memorize long, messy formulas or endless facts.

Không cần phải thuộc lòng những công thức dài ngoằng, phức tạp hoặc những sự thật vô tận.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

He wouldn't just absorb more information, he wouldn't memorize more vocabulary words.

Anh ta sẽ không chỉ hấp thụ thêm thông tin, anh ta sẽ không thuộc lòng thêm nhiều từ vựng.

Nguồn: Science in Life

But it's also one of those things that you memorize when you take trigonometry.

Nhưng nó cũng là một trong những điều mà bạn thuộc lòng khi học lượng giác.

Nguồn: Khan Academy: Physics

Harder to avoid was Colin Creevey, who seemed to have memorized Harry's time table.

Khó tránh hơn là Colin Creevey, người có vẻ như đã thuộc lòng thời khóa biểu của Harry.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

We form our spoken repertoire through unconscious habits, not memorized rules.

Chúng ta hình thành vốn từ vựng nói của mình thông qua những thói quen vô thức, không phải những quy tắc được thuộc lòng.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Don't try to use something you've memorized.

Đừng cố gắng sử dụng điều gì đó mà bạn đã thuộc lòng.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay