mimics

[Mỹ]/ˈmɪmɪks/
[Anh]/ˈmɪmɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người giải trí bắt chước hành động và lời nói của những người nổi tiếng; những người hài hước; những người hoặc vật có khả năng bắt chước tốt
v. bắt chước, đặc biệt là để giải trí; giống gần gũi

Cụm từ & Cách kết hợp

mimics nature

giả lập tự nhiên

mimics behavior

giả lập hành vi

mimics sound

giả lập âm thanh

mimics art

giả lập nghệ thuật

mimics movement

giả lập chuyển động

mimics style

giả lập phong cách

mimics speech

giả lập diễn văn

mimics emotions

giả lập cảm xúc

mimics expression

giả lập biểu cảm

mimics function

giả lập chức năng

Câu ví dụ

the robot mimics human movements with great precision.

robot bắt chước các chuyển động của con người với độ chính xác cao.

her voice mimics that of a famous singer.

giọng của cô ấy bắt chước giọng của một ca sĩ nổi tiếng.

the child mimics his father's laughter.

đứa trẻ bắt chước tiếng cười của bố.

the software mimics real-life scenarios for training.

phần mềm mô phỏng các tình huống thực tế để huấn luyện.

the artist mimics nature in her paintings.

nghệ sĩ bắt chước thiên nhiên trong các bức tranh của cô ấy.

the parrot mimics various sounds and phrases.

con vẹt bắt chước nhiều âm thanh và cụm từ khác nhau.

he mimics the way his teacher speaks.

anh bắt chước cách giáo viên của anh ấy nói.

the app mimics the effects of a dslr camera.

ứng dụng mô phỏng các hiệu ứng của máy ảnh DSLR.

the play mimics real-life situations humorously.

vở kịch bắt chước các tình huống thực tế một cách hài hước.

the machine mimics the process of human digestion.

máy móc mô phỏng quá trình tiêu hóa của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay